...
Chuyển tới nội dung

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    MAZDA BẮC NINH

    Mr Cẩn – Đại lý Mazda Bắc Ninh

    MAZDA HÀ NỘI

    Mr.Linh – Đại lý Mazda Hà Nội

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Mazda 6 vừa được cập nhật chính thức trên trang web của thương hiệu Nhật Bản với việc bổ sung 2 phiên bản nâng tổng số lên 5 bản bán tại Việt Nam.

    Giới thiệu chung

    Mazda 6 là chiếc sedan hạng D có mức giá rẻ nhất ở Việt Nam nên được một bộ phận người dùng yêu thích.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Nhằm đa dạng thêm lựa chọn cho khách hàng, hãng xe Nhật Bản mới đây đã bổ sung thêm 2 phiên bản nâng tổng số lên 5. Mazda 6 2026 không có thay đổi về thiết kế quá nhiều, nhưng việc bổ sung trang bị sẽ giúp phân cấp khách hàng.

    Giá lăn bánh mới nhất

    Bảng giá xe Mazda 6 2026 (triệu đồng)
    Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá lăn bánh tại Tp. Hồ Chí Minh Giá lăn bánh tại tỉnh khác
    Mazda 6 2.0 Luxury 769 883 868 849
    Mazda 6 2.0 Premium GTCCC 790 907 891 872
    Mazda 6 2.0 Premium 809 928 912 893
    Mazda 6 2.5L Signature Premium GTCCC 879 1.001 983 964
    Mazda 6 2.5 Signature (2026) 899 1.029 1.011 992

    So sánh ngoại thất

    Thông số 2.0 Luxury 2.0 Premium GTCCC 2.0 Premium 2.5L Signature Premium GTCCC 2.5 Signature (2026)
    Đèn pha Bi-LED
    Đèn LED ban ngày
    Đèn trước tự động bật/tắt/cân bằng góc chiếu
    Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
    Gạt mưa tự động
    Đèn hậu LED
    Cửa sổ trời
    Ống xả Kép Ốp cản sau thể thao Kép Ốp cản sau thể thao Kép
    La-zăng 19 inch 17 inch (tuỳ chọn 19 inch) 19 inch

    Thaco không mang đến quá nhiều sự thay đổi ở ngoại thất trên Mazda 6 2026 so với xe đã bán trước đó.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Ngoại hình của chiếc sedan hạng D đến từ Nhật Bản này vẫn mang ngôn ngữ thiết kế KODO đặc trưng với sự thể thao, trẻ trung.

    Đầu chiếc xe này vẫn gây sự chú ý với lưới tản nhiệt đa giác với các hoạ tiết con thoi đặt dọc mạ crom phía trong, bên dưới là chi tiết crom nối liền đèn pha trước.

    Các phiên bản Mazda 6 hiện hành đều sở hữu đèn pha/cos dạng Bi-LED có khả năng tự động cân bằng góc chiếu kết hợp đèn định vị ban ngày dạng LED.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Ở phần thân, điểm khác biệt sẽ hiện diện trên phiên bản 2.0 Premium GTCCC với la-zăng chỉ 17 inch có tuỳ chọn lên mâm 19 inch, các bản còn lại là 19 inch dạng đa chấu màu xám.

    Xe đều sở hữu gương chiếu hậu ngoài chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ dạng LED và tay nắm cửa có nút bấm mở khoá thông minh.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Khác biệt nhất ở ngoại thất của đối thủ Toyota Camry là phần đuôi khi 2 bản mới 2.0 Premium GTCCC và 2.5L Signature Premium GTCCC có thêm bodykit cản sau thể thao.

    Tham khảo : Giá xe Toyota Camry thế hệ mới 2026

    So sánh nội thất và tiện nghi

    Thông số 2.0 Luxury 2.0 Premium GTCCC 2.0 Premium 2.5L Signature Premium GTCCC 2.5 Signature (2026)
    Chất liệu nội thất Da Tùy chọn da Nappa Da Nappa
    Ghế lái chỉnh điện, nhớ vị trí
    Ghế phụ chỉnh điện
    DVD Không
    Màn hình cảm ứng 8 inch
    Kết nối AUX, USB, bluetooth
    Loa 6 11 11 loa Bose 11 11 loa Bose
    Lẫy chuyển số, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, khởi động bằng nút bấm, ga tự động
    Điều hòa tự động Điều hòa tự động 2 vùng Điều hòa tự động 2 vùng Điều hòa tự động 2 vùng
    Cửa gió hàng ghế sau
    Cửa sổ chỉnh điện
    Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Tràn viền
    Màn HUD Không
    Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Tùy chọn Không
    Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không Không
    Tựa tay hàng ghế sau/tích hợp cổng USB Không Không Không

    Không gian nội thất của Mazda 6 2026 không có sự thay đổi về mặt thẩm mỹ khi người dùng vẫn nhận ra vẻ chỉn chu, vật liệu da đủ hiện đại với mức giá.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Sedan hạng D nhà Mazda duy trì vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp các phím bấm chức năng mang đến sự tiện nghi cho người dùng. Tuy nhiên, đồng hồ phía sau của xe vẫn là sự kết hợp giữa analog và LCD chứ không phải điện tử hoàn toàn.

    Trung tâm bảng táp-lô trên xe sedan này màn hình cảm ứng trên mọi phiên bản có khả năng kết nối đa phương tiện, riêng bản 2.0 Luxury không có đầu DVD và chỉ có 6 loa. Trong khi đó, khi chọn bản 2.0 Premium và 2.5L Signature (2026) sẽ có 11 loa Bose, 2 bản còn lại là 11 loa thường.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Khách hàng sẽ có bản 2.5L Signature Premium GTCCC là ghế bọc da và có tùy chọn lên da Nappa, trang bị vốn có sẵn trên 2.5 Signature (2026), những bản còn lại là ghế da thường.

    Điểm đáng khen trên xe Mazda 6 là mọi phiên bản đều có thể chỉnh điện ghế lái và có khả năng nhớ vị trí.

    Những tiện nghi khác sẽ có sự phân cấp như gương chiếu hậu trong tràn viền chỉ có trên bản cao cấp nhất.

    2.0 Premium GTCCC và 2.5L Signature Premium GTCCC sẽ chỉ có điều hoà 1 vùng, các bản còn lại là 2 vùng độc lập. Trong khi đó, màn hình HUD hiện diện trên 4 phiên bản ngoại trừ 2.0 Luxury.

    Ngoài ra, rèm che nắng kính sau chỉnh điện và rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau sẽ xuất hiện trên bản 2.0 Premium và 2.5L Signature (2026). Còn tựa tay hàng ghế sau/tích hợp cổng USB có trên bản 2.0 Premium GTCCC và 2.5L Signature Premium GTCCC.

    So sánh công nghệ an toàn

    Những công nghệ an toàn tiêu chuẩn sẽ xuất hiện trên cả 5 phiên bản Mazda 6, người dùng sẽ phân biệt với những tính năng cao cấp sẽ là mặc định hoặc tùy chọn trên 1 số phiên bản như bảng dưới đây.

    Thông số 2.0 Luxury 2.0 Premium GTCCC 2.0 Premium 2.5L Signature Premium GTCCC 2.5 Signature (2026)
    Túi khí 6
    ABS, EBD, EBA, ESS, DSC, TCS, HLA
    Cảnh báo chống trộm
    Camera lùi
    Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
    Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
    Camera quan sát 360 độ Không
    Cảnh báo thắt dây an toàn Không Không Không
    Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS Không Không
    Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Không
    Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không Tùy chọn Không
    Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
    Cảnh báo chệch làn LDW
    Hỗ trợ giữ làn LAS Tùy chọn Tùy chọn
    Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Tùy chọn Tùy chọn
    Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Tùy chọn Tùy chọn
    Hỗ trợ phanh thông minh SBS Tùy chọn Tùy chọn
    Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Thích ứng + Stop & Go Tùy chọn Thích ứng + Stop & Go Tùy chọn Thích ứng + Stop & Go
    Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Tùy chọn Tùy chọn
    Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không Không

    So sánh động cơ

    Thông số 2.0 Luxury 2.0 Premium GTCCC 2.0 Premium 2.5 Signature Premium GTCCC 2.5 Signature (2026)
    Động cơ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5L
    Công suất tối đa (mã lực) 154 188
    Mô-men xoắn cực đại (Nm) 200 252 200 252
    Hộp số 6AT
    Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) Không Không GVC- Plus Không GVC- Plus
    Dẫn động Cầu trước
    Hệ thống treo trước McPherson
    Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
    Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 6,47 lít/100 km 6,55 lít/100 km 6,47 lít/100 km 6,89 lít/100 km 7,16 lít/100 km

    Sức mạnh động cơ của Mazda 6 2026 cũng có sự khác biệt giữa các phiên bản khi người dùng trong nước có 2 tuỳ chọn phiên bản máy.

    Ba phiên bản 2.0 Luxury, 2.0 Premium GTCCC và 2.0 Premium dùng động cơ SkyActiv-G 2.0L sản sinh công suất 154 mã lực và mô-men xoắn 200 Nm, riêng bản 2.0 Premium GTCCC có mô-men xoắn đến 252Nm.

    Để có sức mạnh tốt hơn, khách hàng có thể chọn 2.5 Signature Premium GTCCC và 2.5 Signature (2026) với công suất 188 mã lực, mô-men xoắn 252Nm.

    Các phiên bản Mazda 6 2026 đang bán ở Việt Nam đều sử dụng chung hộp số tự động 6 cấp.

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Ở khả năng vận hành, 2.0 Premium và 2.5 Signature (2026) được trang bị thêm gói kiểm soát gia tốc GVC- Plus đặc trưng của Mazda. Với tính năng này, Mazda 6 sẽ trở nên an toàn hơn khi người dùng đánh lái gấp hoặc những khúc nhờ sự can thiệp của công nghệ.

    Hai phiên bản 2.0 Luxury và 2.0 Premium có mức tiêu hao nhiên liệu là 6,47 lít/100km, bản 2.0 Premium GTCCC có mô-men xoắn lớn nên mức tiêu thụ 6,55 lít/100km.

    Bản 2.5L Signature Premium GTCCC sở hữu mức tiêu hao nhiên liệu là 6,89 lít/100km và trung bình 100km bản 2.5 Signature (2026) sẽ tốn 7,16 lít.

    Kết luận chung

    So sánh các phiên bản xe Mazda 6 2024: 5 phiên bản giá chỉ từ 769 triệu

    Mazda 6 2026 đang là chiếc xe có nhiều lựa chọn phiên bản nhất trong phân khúc sedan hạng D ở thị trường Việt Nam. Đặc biệt, mức giá rẻ nhất phân khúc, nhưng xe vẫn được trang bị nhiều tính năng tiện nghi, công nghệ an toàn hấp dẫn đủ sức thuyết phục người dùng.

    Tham khảo: 

    5/5 - (1 bình chọn)
    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    MAZDA BẮC NINH

    Mr Cẩn – Đại lý Mazda Bắc Ninh

    MAZDA HÀ NỘI

    Mr.Linh – Đại lý Mazda Hà Nội

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Chia sẻ bài viết này!
    Tác giả: Thành Auto

    Tác giả: Thành Auto

    Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.