...
Chuyển tới nội dung

    Honda CR-V 2026 khuyến mãi T4/2026: Giá lăn bánh, thông số xe, trả góp

    1.029.000.000 1.259.000.000 

    Hộp số

    Số tự động (AT)

    Kiểu xe

    Nhiên liệu

    ,

    Số chỗ ngồi

    5 chỗ, 7 chỗ

    Xuất xứ

    Nhập khẩu

    ✓ Dòng xe: CR-V ✓ Hãng xe:
    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Honda CR-V thế hệ thứ 6 mới nhất của hãng xe Nhật Bản với sự cải tiến rõ rệt về thiết kế, nâng cấp tiện nghi cùng trang bị an toàn. Xe bổ sung thêm phiên bản Hybrid, sở hữu mức giá bán khởi điểm từ 1,109 tỷ đồng.

    Giới thiệu chung

    Ngày 25/10-2023, Honda Việt Nam đã chính thức giới thiệu đến người dùng trong nước mẫu xe Honda CR-V 2026, thế hệ mới nhất của mẫu xe ở thời điểm hiện tại.

    Sự xuất hiện của mẫu xe này đã thu hút rất nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng bởi thiết kế lột xác theo hướng mạnh mẽ, lịch lãm hơn bản tiền nhiệm. Không những vậy, Honda CRV 2026 còn được nâng cấp cả về trang bị tiện nghi hiện đại, bổ sung công nghệ an toàn vượt trội.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật
    Honda CR-V 2023-2026 All New ra mắt Việt Nam

    Tại thị trường trong nước, 2026 Honda CR-V All New có tất cả 2 tùy chọn động cơ: động cơ xăng (Lắp ráp trong nước) và động cơ Hybrid (Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan). 

    Đi kèm với đó là 4 phiên bản, lần lượt  bản G, bản L, bản L AWD và e:HEV RS (Hy brid). Đây cũng là lần đầu tiên động cơ Hybrid xuất hiện trên mẫu xe Honda CR-V được giới thiệu đến người dùng Việt Nam.

    Thông số Honda CRV 2023-2026
    Phân khúc SUV hạng C
    Số chỗ ngồi  05/ 07
    Xuất xứ Nhập khẩu và lắp ráp
    Chiều Dài  x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681/1.691
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.710
    Khoảng sáng gầm (mm) 198
    Trợ lực lái Điện
    Hệ thống treo Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5
    Động cơ Xăng 1.5L VTEC TURBO/ Hybrid
    Công suất (mã lực) 188/ 204
    Hệ dẫn động RWD và AWD
    Hộp số  Hộp số vô cấp CVT
    Mâm xe 18 inch

    Xe Honda CRV 2026 giá bao nhiêu? khuyến mãi tốt nhất T4/2026

    Phiên bản Giá niêm yết (tỷ đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (tỷ đồng)  Giá lăn bánh tại Tp. HCM (tỷ đồng)  Giá lăn bánh tại tỉnh khác (tỷ đồng)
    CR-V G 1,109 1,286 1,264 1,251
    CR-V L  1,159 1,346 1,318 1,301
    CR-V L AWD 1,310 1,500 1,491 1,475
    CR-V e:HEV RS 1,259 1,459 1,439 1,422

    Riêng với màu đỏ và màu trắng của bản L, L AWD và e:HEV RS khách hàng sẽ phải chi trả thêm 5 triệu đồng vào giá bán.

    Màu xe (7 màu): 

    • Xanh lịch lãm
    • Đỏ cá tính
    • Trắng ngọc quý phái
    • Trắng ngà
    • Xám phong cách
    • Đen ánh độc tôn
    • Titan mạnh mẽ.
    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Ngoại hình Honda CRV 2026: Mạnh mẽ, lịch lãm

    Ở thế hệ thứ 6 ngoại hình của Honda CR-V chứng kiến sự lột xác hoàn hảo với diện mạo mới mẻ hơn hẳn bản tiền nhiệm. Ngoại thất xe chịu ảnh hưởng rõ rệt bởi ngôn ngữ thiết kế mới của hãng xe Nhật Bản, hướng đến sự mạnh mẽ, lịch lãm.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Kích thước tổng thể dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 4.691 x 1.866 x 1.681/1.691 mm (tùy phiên bản), chiều dài cơ sở đạt 2.710 mm và khoảng sáng gầm 198mm. 

    So với bản tiền nhiệm, chiều dài của mẫu xe mớ8i đã tăng thêm 68 mm, chiều rộng gia tăng 11 mm, là điểm vượt trội. 

    Đầu xe

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Ngay tại phía trước xe, Honda CRV 2026 đã cho thấy sự mới mẻ hoàn toàn với thiết kế cụm lưới tản nhiệt hình tứ giác lớn. Bên trong lưới tản nhiệt của xe xuất hiện các chi tiết trang trí hình con thoi lớn, phủ sơn đen mạnh mẽ, gia tăng vẻ thể thao vượt trội của mẫu xe.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Sang hai bên phía trên lưới tản nhiệt của xe là hệ thống chiếu sáng chính. Cụm đèn pha LED được kết hợp với dải đèn LED định vị ban ngày thanh mảnh tạo điểm nhấn sắc sảo mẫu xe 7 chỗ của Honda.

    Khu vực phía dưới trang bị đèn sương mù tại góc chữ C hai bên cùng với khe gió trung tâm lớn, bao quanh bởi hệ thống lưới tổ ong độc đáo, liền mạch với cản trước sơn đen được tinh chỉnh góc cạnh hơn nhiều so với bản tiền nhiệm.

    Thân xe

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Nhìn vào phần thân xe có thể thấy rõ ràng vẻ thể thao, mạnh mẽ vượt trội của một mẫu SUV gầm cao với các đường nét thiết kế vuông vức, khỏe khoắn.

    Cùng với đó là sự hòa hợp của các chi tiết tại tổng thể chung tại khu vực thân xe, như là gương chiếu hậu và tay nắm cửa cùng màu sơn xe. Gương xe vẫn đảm bảo khả năng chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và có thêm camera LandWatch, là điểm nhấn tiêu biểu.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Xe được trang bị bộ mâm hợp kim vững chãi, dạng 5 chấu kép, kích thước 18 inch.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Với bản sử dụng động cơ đốt trong thông thường thì bộ mâm sẽ là màu bạc sáng, phân biệt với bản Hybrid dùng bộ mâm sơn màu đen bóng.

    Đuôi xe

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Phía sau xe cũng tạo được bất ngờ mạnh mẽ với người dùng bởi sự thay đổi thiết kế của cụm đèn hậu và phom dáng bề thế.

    Xe Honda 5 chỗ/7 chỗ này có cụm đèn hậu LED hoàn toàn mới, với sự kết hợp hoàn hảo bởi vẻ đẹp của sự sang trọng và hiện đại, nổi bật hai bên hông xe.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Cùng với cản sau xe mở rộng, sơn đen khỏe khoắn. Riêng phần ống xả đã được tinh chỉnh đặt gọn gàng vào phía trong, giúp cho mẫu xe thanh thoát hơn khi tiếp cận từ phía sau.

    Bên cạnh các trang bị cơ bản khác như cánh lướt gió trên cao, ăng ten vây cá, đèn báo phanh hai bên và cần gạt tự động phía sau.

    Nhìn chung, Honda CR-V 2026 All New đã có ngoại hình mạnh mẽ, mới mẻ thu hút hơn so với người tiền nhiệm.

    Nội thất Honda CRV 2026: Rộng rãi, hiện đại

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Sự thay đổi trong thiết kế của xe SUV 7 chỗ Honda CR-V 2026 được xuyên suốt cả ở bên trong không gian nội thất xe, mang đến cảm nhận hiện đại, sang trọng hơn cho người dùng.

    So với bản tiền nhiệm, không gian nội thất của xe rộng rãi hơn nhờ kích thước được cải thiện cùng với sự xuất hiện của các tiện nghi hiện đại, là điểm vượt trội.

    Khoang lái & Tiện nghi

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Mẫu xe này vẫn duy trì trang bị vô lăng bọc da, dạng 3 chấu quen thuộc, bên trên có các phím điều khiển tiện dụng. 

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Phía sau vô lăng xe là cụm đồng hồ kỹ thuật số sắc nét, kích thước 7 – 10,2 inch tùy bản.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Xuất hiện nổi bật tại khu vực trung tâm taplo xe là màn hình giải trí dạng cảm ứng, kích thước 9 inch.

    Ngay phía dưới màn hình giải trí của xe là hệ thống lưới tổ ong hoàn toàn mới, chạy dọc theo bề ngang taplo xe. Thiết kế này mang đến cảm nhận phá cách, hiện đại hơn cho không gian khoang lái của Honda CRV 2026.

    Bên cạnh đó mẫu xe vẫn duy trì sự hiện diện của hệ thống phím bấm cơ học và núm xoay điều chỉnh truyền thống và cần số dạng gạt tại khu vực bệ trung tâm.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Ngoài những trang bị tiện ích nói trên, Honda CR-V 2026 còn có một số tiện nghi hiện đại tiêu biểu khác như:

    • Hệ thống âm thanh 12 loa Bose cao cấp
    • Màn hình hiển thị trên kính lái HUD
    • Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Sạc điện thoại không dây
    • Mở khóa thông minh
    • Chìa khóa thẻ từ

    Hệ thống ghế ngồi trên Honda CR-V 2026 được bọc da mềm mại, bề mặt ghế có các đường chỉ may tinh tế với độ hoàn thiện cao. Ghế lái xe có khả năng chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ 4 hướng linh hoạt và nhớ 2 vị trí ghế lái.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Khoang hành khách

    Honda CR-V 2026 được biết đến là mẫu SUV cỡ C với các phiên bản là 5 chỗ (bản Hybrid) và 7 chỗ (bản xăng).

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Hàng ghế thứ 2 của có không gian sử dụng được người dùng đánh giá là rộng rãi, mang lại trải nghiệm thoải mái cho người dùng. Tại đây, hành khách sẽ được trang bị tựa đầu riêng cho cả 3 vị trí ghế, bệ tỳ tay sau lưng ghế giữa và cửa gió điều hòa riêng.

    Với bản 7 chỗ, dù chiều dài của xe đã được cải thiện hơn so với bản tiền nhiệm nhưng không gian hàng ghế thứ 3 vẫn khá hạn chế cho hành khách trưởng thành.

    Khoang hành lý

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Dung tích khoang hành lý đạt 756l với bản 5 chỗ, bản 7 chỗ chưa công bố.

    Động cơ Honda CR-V 2026

    Honda CR-V 2026 có đến 2 lựa chọn động cơ cho người dùng lựa chọn là động cơ xăng và động cơ Hybrid.

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Với tùy chọn động cơ xăng, Honda CR-V có đến 3 phiên bản: G, L và L AWD. Các phiên bản xăng của Honda CR-V thế hệ mới đều được trang bị động cơ tăng áp 1.5L VTEC TURBO, sản sinh công suất cực đại 188 mã lực, mô men xoắn 240 Nm.

    Với bản Hybrid, Honda CR-V e:HEV RS được trang bị hệ thống 2 mô tơ kết hợp với động cơ đốt trong 2.0L. 

    Khối động cơ đốt trong và mô tơ điện trang bị cho xe có thể sản sinh công suất cực đại lần lượt là 146 mã lực và 181 mã lực. Khi cả động cơ đốt trong và mô tơ Hybrid cùng kết hợp sẽ sản sinh công suất cực đại lên tới 204 mã lực, mô men xoắn 335 Nm.

    Kết hợp với khối động cơ mà Honda CR-V Hybrid sở hữu là hộp số E-CVT.

    Ở khả năng vận hành của xe, Honda CR-V 2026 là một trong những mẫu xe tiêu biểu của phân khúc SUV hạng C tại Việt Nam hiện nay được người dùng đánh giá cao bởi khả năng vận hành đầm chắc, mạnh mẽ và ổn định.

    An toàn Honda CRV 2026

    Tính đến thời điểm hiện tại, Honda CR-V 2026 được biết đến là mẫu xe sở hữu nhiều trang bị an toàn hiện đại, vượt trội bậc nhất. Các tính năng an toàn tiên tiến mà mẫu xe này sở hữu có thể kể đến như là:

    • Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    • Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB) (áp dụng trên các bản động cơ xăng)
    • Hệ thống đèn chiếu xa thích ứng tự động (ADB) (áp dụng trên bản động cơ Hybrid)
    • Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
    • Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    • Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)

    Honda CR-V và các đối thủ cạnh tranh

    Honda CR-V giá từ 1,109 tỷ đồng cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc SUV hạng C có giá bán cụ thể như sau:

    Mazda CX-5 giá từ 749.000.000 VNĐ

    KIA Sportage giá từ 859.000.000 VNĐ

    Mitsubishi Outlander giá từ 825.000.000 VNĐ

    Tổng kết

    Honda CR-V 2025: Giá bán bao nhiêu? Đánh giá thông số kỹ thuật

    Ưu điểm

    • Thiết kế bền dáng, chững chạc
    • Nội thất rộng rãi
    • Động cơ mạnh mẽ, khả năng tăng tốc tốt, vượt nhanh
    • Vận hành êm ái, cân bằng tốt, ổn định cao
    • Công nghệ an toàn hiện đại
    • Giá trị bán lại cao
    • Tiết kiệm nhiên liệu

    Nhược điểm

    • Hàng ghế thứ 3 không thoải mái
    • Cách âm chưa tốt, tiếng động cơ gầm hơi to nếu đi với tốc độ trên 60km/h
    • Giá hơi cao so với các đối thủ cùng phân khúc CUV-C

    Honda CR-V 2026 sở hữu thiết kế mạnh mẽ, lịch lãm cùng với không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi hiện đại, an toàn vượt trội. Không chỉ vậy, khả năng vận hành ổn định, chắc chắn, tiết kiệm nhiên liệu là điều mà không phải mẫu xe nào cũng làm được.

    Dù so với một số đối thủ trong phân khúc giá bán của Honda CRV khá chênh lệch, tuy nhiên với những gì xe Honda này mang lại cho người dùng thì đó không phải là trở ngại quá lớn. Chắc chắn, Honda CR-V 2026 sẽ là mẫu xe gặt hái được nhiều thành công trong thời gian tới qua sự ủng hộ đông đảo của người tiêu dùng trong nước.

    Tham khảo thêm: Xe SUV 5 chỗ Honda HRV 2026 thế hệ mới

    Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2026 thế hệ mới tại Việt Nam

    Thông số kích thước

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    D x R x C (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.691 4.691 x 1.866 x 1.681
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.700 2.701
    Khoảng sáng (mm) 198 208 198
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627 1.608/1.623 1.611/1.627
    Khối lượng bản thân (kg) 1.653 1.661 1.747     1.756
    Khối lượng toàn tải (kg) 2.350

    Thông số ngoại thất

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Đèn chiếu sáng trước Đèn chiếu xa LED LED LED LED
    Đèn chiếu gần LED LED LED LED
    Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
    Đèn sương mù trước Không LED LED LED
    Đèn sương mù sau Không Không Không
    Đèn hậu LED LED LED LED
    Đèn phanh treo cao
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
    Thanh giá nóc xe Không
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
    Đèn rẽ phía trước     Đèn LED chạy đuổi
    Đèn vào cua chủ động (ACL)     Không

    Thông số nội thất

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Số chỗ ngồi 7 5
    Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT 10.2” TFT 10.2” TFT
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Chất liệu ghế Da
    Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
    Ghế phụ chỉnh điện   4 hướng
    Hàng ghế 2 Gập 60:40
    Hàng ghế 3 Gặp 50:50  Không
    Cửa sổ trời Không Panorama Panorama
    Đèn trang trí nội thất Không Không
    Hộc đựng kính mắt
    Tay lái Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    Chất liệu Urethan Da Da Da
    Điều chỉnh 4 hướng

    Thông số tiện nghi

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Màn hình 7 inch 9 inch 9 inch 9 inch
    Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 12 loa BOSE
    Kết nối điện thoại thông minh
    (kết nối có dây)    

    (kết nối không dây)    

    (kết nối không dây)    

    (kết nối không dây)    
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói Không
    Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth
    Cổng sạc 1 cổng sạc USB
    2 cổng sạc Type C    
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)     Không Không
    Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
    Sạc không dây    Không
    Honda CONNECT     
    Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2
    Cốp chỉnh điện    Không     Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    Khởi động từ xa   
    Phanh tay điện tử (EPB)  
    Chế độ giữ phanh tự động 
    Chìa khóa thông minh    Có (có tính năng mở cốp từ xa)  Có (có tính năng mở cốp từ xa)  Có (có tính năng mở cốp từ xa)
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    Thẻ khóa từ thông minh  Không

    Thông số động cơ

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Mã động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van    DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
    Dung tích xy lanh (cc) 1.498 1.993
    Hộp số CVT E-CVT
    Công suất cực đại (kW/rpm)    140 (188HP)/6.000    204 HP
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 40/1.700~5.000 Động cơ: 183/4.500
    Mô-tơ: 350/0-2.000
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 57
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Chu trình tổ hợp 7.49    7.3     7.8     5.2
    Chu trình đô thị cơ bản 9.57     9.3     9.8     3.4
    Chu trình đô thị phụ 6.34     6.2    6.7     6.3
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
    Hệ thống phanh
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    Hệ thống hỗ trợ vận hành
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái  Normal/ECON     Normal/ECON     Normal/ECON     Sport/Normal/ECON
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
    Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
    Khởi động bằng nút bấm
    Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)    Không
    Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)

    Thông số an toàn

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    An toàn chủ động: Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)     Không Không Không
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
    Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Camera lùi
    Cảm biến đỗ xe phía trước Không Không Không
    Cảm biến đỗ xe phía sau Không
    Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    Camera 360 Không Không
    Hỗ trợ đổ đèo
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau    
    Bị động
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm hai cho tất cả các hàng ghế
    Túi khí đầu gối     Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
    Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm     Không Không Không
    An ninh
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Giá xe Honda CR-V lăn bánh tại các tỉnh thành

    • Phí trước bạ (10%)
    • Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 480,700
    • Phí đăng ký biển số 200,000
    • Phí đăng kiểm 370,000
    • Tổng cộng (VND)
    Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.

    Mua xe Honda CR-V trả góp

    Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
    Tiền vay (VND) 0
    Tiền lãi (VND) 0
    0 10 20 30 40 50 60
    5 10 15 20 25 30
    1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
    * Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.
    Chia sẻ bài viết này!
    Tác giả: Thành Auto

    Tác giả: Thành Auto

    Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.