...
Chuyển tới nội dung

    Lexus ES 250 2026 khuyến mãi T4/2026: Giá lăn bánh, thông số xe, trả góp

    2.360.000.000 

    Hộp số

    Số tự động (AT)

    Kiểu xe

    Nhiên liệu

    Số chỗ ngồi

    5 chỗ

    Xuất xứ

    Nhập khẩu

    ✓ Hãng xe:
    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    LEXUS MIỀN BẮC

    Đại lý Lexus Thăng Long

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Lexus ES 250 2021-2026: Giá lăn bánh mới nhất, khuyến mãi hấp dẫn. Thông số kỹ thuật chi tiết Lexus ES250 2026. Hỗ trợ mua xe trả góp ưu đãi năm 2026.

    Giới thiệu chung

    Lexus ES 250 sở hữu đầy đủ những tiện nghi cao cấp và khả năng vận hành ổn định, đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng trẻ, doanh nhân tại thị trường Việt. Trong số những mẫu xe của thương hiệu Lexus, ES là chiếc xe sở hữu doanh số tốt nhờ mức giá phải chăng cùng loạt trang bị tiện nghi hiện đại, sang trọng. 

    Lexus ES 250
    Lexus ES 250 sở hữu đầy đủ những tiện nghi cao cấp và khả năng vận hành ổn định

    Diện mạo của Lexus ES250 2026 thế hệ mới nhất mang phong cách hiện đại hơn nhưng vẫn giữ nét sang trọng của một mẫu sedan hạng sang. 

    Hiện mẫu xe này đang cạnh tranh với các tên tuổi “nặng ký” trong phân khúc sedan hạng sang tại thị trường Việt Nam như BMW 5 Series, Mercedes E-Class hay Audi A6. 

    Thông số kỹ thuật Lexus ES250 2021 – 2026
    Phân khúc Sedan hạng sang cỡ trung
    Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 4.915 x 1.820 x 1.450
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.820
    Khoảng sáng gầm (mm) 160
    Động cơ phun xăng trực tiếp 2.5 lít
    Công suất (mã lực) 204
    Mô-men xoắn (Nm) 335
    Hộp số 8AT
    Trợ lực lái Điện
    Dẫn động Cầu trước
    Mâm xe 18 inch

    Xe Lexus ES 250 giá bao nhiêu? Khuyến mãi Tốt Nhất T4/2026

    Lexus ES 250 2026 có giá khởi điểm từ 2,59 tỷ đồng, mức giá hấp dẫn nhất trong số các mẫu xe đến từ thương hiệu hạng sang Lexus. Theo đó giá lăn bánh của ES 250 ở từng khu vực như sau:

    Bảng giá xe Lexus ES mới nhất, Tỷ đồng
    Phiên bản Giá niêm yết Giá xe lăn bánh
    Tp. HCM Hà Nội Các tỉnh
    Lexus ES 250 2,360 2,618 2,665 2,599
    Lexus ES 250 F Sport 2,710 3,003 3,057 2,984
    Lexus ES 300h 3,140 3,476 3,539 3,457

    Ghi chú: Giá xe Lexus ES lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Lexus gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    LEXUS MIỀN BẮC

    Đại lý Lexus Thăng Long

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Màu sắc ngoại thất Lexus ES 250

    • Màu ngoại thất xe Lexus ES 250 2026 (13 màu): Xanh 8X5, Đen 212, Xanh 8X1, Đen 223, Đỏ 3R1, Vàng be 4X8, Xanh 6X0, Trắng 085, Ghi 1H9, Xám 1L1, Bạc 1L2, Trắng 083, Bạc 1J7
    • Màu nội thất thất xe Lexus ES 250 2026 (4 màu): Da cao cấp màu nâu tràm, Da cao cấp màu nâu vàng, Da Semi-Aniline màu kem, Da Semi-Aniline màu đen

    3-mau-ngoaithat-lexus-es-2021-2024-winauto 2-mau-ngoaithat-lexus-es-2021-2024-winauto 1-mau-ngoaithat-lexus-es-2021-2024-winauto 2-mau-noithat-lexus-es-2021-2024-winauto 1-mau-noithat-lexus-es-2021-2024-winauto

    Ngoại hình Lexus ES 250 2026

    Nhìn chung, ngoại hình của Lexus ES250 2026 toát lên dáng vẻ trẻ trung, năng động và không kém phần sang trọng. Ở phiên bản hiện hành, diện mạo của xe còn mang đến cảm giác của một chiếc coupe thể thao, hiện đại. 

    Đầu xe

    Lexus ES 250
    Lexus ES 250 sở hữu phần đầu xe với lưới tản nhiệt con suốt quen thuộc cùng công nghệ đèn LED hiện đại.

    Nổi bật ở trung tâm đầu xe tiếp tục là cụm tản nhiệt hình con suốt đặc trưng của thương hiệu với các thanh nan dọc đổ xuống như thác nước đẹp mắt. Chi tiết này còn được nhấn mạnh bằng viền crom sáng bóng thu hút. 

    Hai bên trang bị cụm đèn vuốt dài sắc sảo bao gồm đèn pha LED, tích hợp đèn chiếu sáng ban ngày mang đến khả năng chiếu sáng tốt cho chiếc sedan hạng sang. 

    Khu vực cản trước cũng được thiết kế hài hòa với tổng thể nhờ thêm 2 góc mạ Niken đẹp mắt, tạo cảm giác mọi chi tiết đều đổ về khu vực trung tâm lưới tản nhiệt.  

    Thân xe

    Lexus ES 250
    Thân xe Lexus ES 250 mang đến cảm giác thể thao và thanh lịch nhờ những đường nét thiết kế dập nổi, đầy khỏe khoắn.

    Bên thân xe, Lexus ES 250 2026 mang đến cảm giác thể thao và thanh lịch nhờ những đường nét thiết kế dập nổi, đầy khỏe khoắn. Toàn thân tạo nên cảm giác liền mạch từ gương chiếu hậu và tay nắm cửa đều sơn cùng màu thân. 

    Trong đó, gương chiếu hậu được đặt tại cột A tạo góc nhìn rộng và giảm điểm mù, giúp người lái dễ dàng quan sát. Ngoài ra chi tiết này còn tích hợp khả năng chỉnh gập điện, báo rẽ hiện đại. 

    Bao quanh khung kính được viền crom sáng, thanh mảnh gia tăng nét sang trọng trong tổng thể ngoại hình của ES 250. Đi cùng đó là bộ mâm xe hợp kim đa chấu dàn trải khắp đường kính tạo cảm giác chuyển động khi đứng yên và thể thao khi xe vận hành. 

    Đuôi xe

    Lexus ES 250
    Đuôi xe Lexus ES 250 sở hữu hai đường crom song song trên dưới cùng hệ thống đèn hậu LED đầy sang trọng.

    Đi về sau, Lexus ES 250 2026 sở hữu hai đường crom song song trên dưới. Đầu tiên là đường crom đặt trên cụm đèn hậu, ôm lấy hông xe. Trong khi bên dưới tại khu vực cản sau cũng được ốp crom, tăng tính hiện đại và khỏe khoắn cho sedan. 

    Cụm đèn hậu trang bị bóng LED với thiết kế hình chữ L nằm ngang tạo cảm giác mở rộng ở phía đuôi xe. Ống xả được đặt ẩn trông gọn gàng và hài hòa hơn trong thiết kế chung. 

    Nội thất Lexus ES 250 2026

    Bước vào bên trong, Xe sedan 5 chỗ Lexus ES 250 2026 sở hữu nhiều vật liệu cao cấp đi liền trang bị hiện đại nhằm gia tăng trải nghiệm sang trọng cho hành khách. 

    Khoang lái

    Vô lăng xe được bọc da ốp gỗ cao cấp cùng thiết kế 3 chấu tăng cảm giác cầm chắc chắn cho tay lái. Hai bên vô lăng còn có thêm các nút bấm điều khiển chức năng tiện nghi. Phía sau chi tiết này trang bị lẫy chuyển số hỗ trợ người lái. 

    Lexus ES 250
    Khoang lái của Lexus ES 250 có những vật liệu cao cấp như ốp gỗ, da và cách bố trí hợp lý hướng đến người dùng.

    Cụm đồng hồ trên chiếc sedan hạng sang 5 chỗ này có dạng kỹ thuật số hiển thị thông số vận hành. Trung tâm táp lô là màn hình giải trí cảm ứng có kích thước lớn đạt 12,3 inch. Ngay bên dưới là hai cổng điều hòa, ở hai bên đầu táp lô cũng có khe gió khác nhằm lan tỏa không khí mát lạnh khắp mọi vị trí. 

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    LEXUS MIỀN BẮC

    Đại lý Lexus Thăng Long

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Khu vực bệ điều khiển trung tâm bố trí cần số truyền thống cùng hộc đựng cốc tiện nghi. Ở đây cũng xuất hiện vật liệu ốp gỗ nhằm gia tăng sự sang trọng cho khoang lái. Đáng tiếc, việc xuất hiện quá nhiều nút bấm khiến cho cabin khá rối và phức tạp. 

    Tiện nghi

    Lexus ES 250
    Lexus ES 250 có thêm nhiều tính năng tiện nghi như điều hòa tự động 2 vùng độc lập, hệ thống lọc không khí, hệ thống âm thanh 10 loa Lexus Premium.

    Nối dài trang bị tiện nghi cho Lexus ES bản 250 còn có thêm loạt tính năng khác như điều hòa tự động 2 vùng độc lập, hệ thống lọc không khí, hệ thống âm thanh 10 loa Lexus Premium, cửa sổ trời, đèn nội thất, màn hình lái HUD, chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, phanh tay điện tử, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth, cổng sạc, sạc không dây. 

    Hệ thống ghế ngồi

    Toàn bộ ghế ngồi của Lexus ES 250 2026 đều được bọc da cao cấp mang đến cảm giác êm ái, dễ chịu. Hàng ghế trước thiết kế thể thao với kiểu ôm người ngồi cùng khả năng chỉnh điện 10 hướng giúp hành khách dễ dàng điều chỉnh vị trí phù hợp. Riêng ghế lái có thêm tính năng nhớ vị trí tiện nghi. 

    Lexus ES 250
    Toàn bộ ghế ngồi của Lexus ES 250 đều được bọc da cao cấp mang đến cảm giác êm ái, dễ chịu mang đến trải nghiệm cao cấp cho người dùng.
    Lexus ES 250
    Không gian hàng ghế sau Lexus ES 250 đủ rộng rãi và có những tiện nghi cần thiết cho hành khách.

    Hàng ghế sau Lexus ES 250 2026 rộng rãi nhờ trục cơ sở đạt 2.820 mm giúp khoảng để chân khu vực này thoáng đãng, tạo cảm giác thư thái, thoải mái cho người ngồi. Ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 60:40, tựa đầu đầy đủ các vị trí, bệ tỳ tay trung tâm tích hợp hộc đựng cốc và hộc chứa đồ tạo sự thuận tiện cho người ngồi. 

    An toàn

    Lexus ES 250 2026 cũng được trang bị đầy đủ công nghệ an toàn nhằm mang đến một mẫu sedan hạng sang an toàn, tạo sự an tâm cho người dùng. Một số công nghệ có thể kể đến như hệ thống phanh ABS/EBD/BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến khoảng cách phía trước và sau, hỗ trợ đỗ xe, camera lùi, cảnh báo điểm mù, cảnh báo áp suất lốp, ổn định thân xe, kiểm soát lực bám đường. 

    Động cơ Lexus ES250 2026

    Lexus ES 250
    Động cơ Lexus ES 250 là máy xăng dung tích 2.5L với khả năng vận hành êm ái và đủ mạnh mẽ.

    Bên dưới nắp capo, Lexus ES 250 2026 trang bị cỗ máy phun xăng trực tiếp dung tích 2.5L giúp sinh công suất tối đa 204 mã lực và 335 Nm mô men xoắn. Kết hợp cùng khối động cơ này là hộp số tự động 8 cấp và dẫn động cầu trước. 

    Trang bị trên giúp Lexus ES 250 2026 có khả năng vận hành bền bỉ và ổn định. Đồng thời, mức tiêu thụ nhiên liệu của cỗ máy này ở mức tốt với 5,5L/100 km đường cao tốc, 8,4L/100 km trong đô thị và 6,6L/100 km đường hỗn hợp. 

    Ngoài ra, Lexus ES 250 2026 sở hữu hệ số cản gió thấp giúp mang đến trải nghiệm êm ái và dễ chịu cho hành khách trên mọi hành trình. Ngay cả ở tốc độ cao, xe vẫn có thể chuyển động mạnh mẽ và ổn định. 

    Mức tiêu thụ nhiên liệu xe Lexus ES250 2026

    Bảng tiêu thụ nhiên liệu xe Lexus ES 2021 – 2026
    Phiên bản Lexus ES 250 Lexus ES 250 F Sport Lexus ES 300h (Hybrid)
    Ngoài đô thị (L/100km)  5.7 6.0 5.05
    Trong đô thị (L/100km)  8.8 9.0 3.79
    Kết hợp (L/100km)  6.8 7.1 4.58

    Đối thủ của Lexus ES 250 2026

    Lexus ES 250 là mẫu sedan hạng sang có mức giá niêm yết ở mức cao so với các đối thủ cùng phân khúc. Các đối thủ hiện đang có giá như sau:

    Tổng quát

    Lexus ES 250
    Lexus ES 250 sở hữu phong cách thiết kế chuẩn mực của một mẫu sedan hạng sang với đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến trải nghiệm cao cấp cho người sử dụng.

    Lexus ES 250 2026 sở hữu phong cách thiết kế chuẩn mực của một mẫu sedan hạng sang với đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến trải nghiệm cao cấp cho người sử dụng. Mặt khác, mẫu xe này sở hữu mức giá bán cạnh tranh hơn so với các anh em cùng thương hiệu, giúp người dùng yêu thích Lexus dễ tiếp cận hơn. 

    Ưu nhược điểm của Lexus ES250 2026

    (+) Ưu điểm

    • Thiết kế ngoại thất sang trọng, bắt mắt
    • Khoang nội thất xa xỉ
    • Hội tụ nhiều công nghệ hiện đại
    • Vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
    • Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 OBD

    (-) Nhược điểm

    • Không gian phía trên đầu khá thấp
    • Ghế ngồi không có khả năng gập 60:40
    • Chưa có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian

    So sánh Lexus ES 250 với bản F Sport

    Lexus ES 250 2026 là phiên bản tiêu chuẩn của dòng ES. Trong khi đó, F Sport là phiên bản được bổ sung tại thị trường Việt Nam với phong cách thiết kế thể thao tăng trải nghiệm hơn cho khách hàng yêu thích sự năng động, cá tính. 

    Khác biệt lớn nhất giữa 2 phiên bản này chủ yếu đến từ phong cách thiết kế nội-ngoại thất. Trong khi các trang bị tiện nghi, động cơ hay công nghệ an toàn đều tương đồng. 

    Lexus ES 250
    Ngoại thất xe Lexus ES F Sport mang nét thể thao hơn khi hai bên cản trước không đơn thuần chỉ là một đường crom nhấn mạnh.

    Đầu tiên ở ngoại thất, Lexus ES 250 F Sport mang nét thể thao hơn khi hai bên cản trước không đơn thuần chỉ là một đường crom nhấn mạnh. Thay vào đó, khu vực này có dạng khe gió viền nhôm tối màu. 

    Bên thân, F Sport sở hữu bộ mâm có kích thước nhỉnh hơn với 19 inch, thiết kế 5 chấu sơn đen bóng. Không gian bên trong Lexus ES F Sport sở hữu tông màu đỏ đen cá tính, thể thao. 

    Khác biệt dễ nhận thấy nhất là phiên bản Lexus ES F Sport sở hữu phong cách phối màu Đen/Đỏ thể thao.

    Lexus ES 250
    Lexus ES F Sport sở hữu phong cách phối màu Đen/Đỏ bên trong mang đến cảm giác thể thao cho mẫu sedan hạng sang này.

    Một số chi tiết tiện nghi trên 2 phiên bản này như sau:

    Thông số  Lexus ES 2026
    ES250 ES250 F Sport
    Hệ thống đèn trước LED Bi LED
    Đèn pha tự động
    Đèn chiếu sáng ban ngày
    Đèn sương mù Phía sau
    Đèn hậu LED
    Kính chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, tự động điều chỉnh khi lùi, chống chói, nhớ vị trí, tích hợp đèn xi nhan
    Mâm xe 18 inch 19 inch
    Ống xả Đơn Kép
    Đóng mở cốp điện
    Màu nội thất Vàng hoặc Đen Đỏ/Đen
    Vô lăng bọc da Có, thêm tính năng sưởi
    Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Có, hỗ trợ ra vào và có khả năng ghi nhớ
    Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
    Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
    Lẫy chuyển số
    Màn hình giải trí trung tâm 12,3 inch
    Chìa khóa thông minh
    Khởi động nút bấm
    Điều hoà nhiệt độ tự động Tự động 2 vùng
    Chất liệu ghế Da cao cấp
    Ghế trước Chỉnh điện 10 hướng, sấy ghế, làm mát
    Ghế lái Nhớ vị trí
    Ghế sau Gập 40:60
    Hệ thống lọc khí
    Cửa sổ trời
    Loa 10 loa Lexus Premium
    Màn hình hiển thị kính lái HUD
    Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt
    Cổng sạc
    Sạc không dây
    Phanh tay điện tử
    Động cơ 4 xi lanh, phun xăng trực tiếp
    Công suất (mã lực) 204
    Mô men xoắn (Nm) 335
    Hộp số 8AT
    Dẫn động Cầu trước
    Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.8 9.0
    Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 6.04 6.0
    Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7.06 7.1
    Cảnh báo lệch làn đường và hỗ trợ theo dõi làn đường
    Hỗ trợ vào cua chủ động
    Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    Hệ thống điều khiển hành trình
    Cảnh báo điểm mù
    Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
    Hệ thống phanh ABS/EBD/BA
    Cân bằng điện tử
    Hệ thống an toàn tiền va chạm
    Khởi hành ngang dốc
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động
    Cảm biến trước sau
    Camera lùi
    Túi khi 10

    Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 250 2021-2026

    KÍCH THƯỚC
     Kích thước tổng thể  4975 x 1865 x 1445 mm
     Chi ều dài cơ sở 2870 mm
    Chiều rộng cơ sở  
    Trước 1590 mm
    Sau 1610 mm
    Khoảng sáng gầm xe 160 mm
    Dung tích khoang hành lý 454 L
    Dung tích bình nhiên liệu 60 L
    Trọng lượng không tải 1620-1680 kg
    Tr ọng lượng toàn tải 2110 kg
    Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9 m
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
    Động cơ
    Mã động cơ A25A-FKS
    Tiêu chuẩn khí thải EURO5 with OBD
    Tiêu thụ nhiên liện
    Ngoài đô thị 5.7 L/100km
    Trong đô thị 8.8 L/100km
    Kết hợp 6.8 L/100km
    Hệ thống treo
    Trước MacPherson Strut
    Sau Trailing Wishbone
    Hệ thống treo thích ứng
    Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động
    Hệ thống phanh
    Trước Ventilated Disc
    Sau Solid Disc
    Hệ thống lái
    Trợ lực điện
    Trợ lực dầu
    Bánh xe & Lốp xe
    Kích thước 235/45R18 SM AL-HIGH
    Lốp thường
    Lốp run-flat
    Lốp dự phòng
    Lốp thường
    Lốp tạm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu gần

    3LED (Blade scan with AHS)

    Đèn chiếu xa
    Đèn báo rẽ LED
    Đèn ban ngày LED
    Đèn sương mù
    Đèn góc
    Rửa đèn
    Tự động bật-tắt
    Tự động điều chỉnh góc chiếu
    Tự động mở rộng góc chiếu
    Tự động điều chỉnh pha-cốt
    Tự động thích ứng
    Cụm đèn sau
    Đèn báo phanh LED
    Đèn báo rẽ WITH
    Đèn sương mù WITH
    Hệ thống gạt mưa
    Tự động
    Chỉnh tay
    Gương chiếu hậu bên ngoài
    Chỉnh điện
    Tự động gập
    Tự động điều chỉnh khi lùi
    Chống chói
    Sấy gương
    Nhớ vị trí
    Cửa hít
    Cửa khoang hành lý
    Mở điện
    Đóng điện
    Chức năng không chạm Kick
    Cửa số trời
    Điều chỉnh điện
    Chức năng 1 chạm đóng mở
    Chức năng chống kẹt
    Toàn cảnh
    Giá nóc
    Cánh gió đuôi xe
    Ống xả
    Đơn
    Kép
    NỘI THẤT & TIỆN NGHI
    Chất liệu ghế
    Da L-aniline
    Da Semi-aniline
    Da Smooth
    Da F-Sport Synthetic
    Da Synthetic
    Ghế người lái
    Chỉnh điện 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
    Nhớ vị trí 3
    Sưởi ghế
    Làm mát ghế
    Mat-xa
    Chức năng hỗ trợ ra vào
    Ghế hành khách phía trước
    Chỉnh điện 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
    Ghế Ottoman
    Nhớ vị trí
    Sưởi ghế
    Làm mát ghế
    Mat-xa
    Hàng ghế sau
    Chỉnh điện
    Gập 40:60
    Ghế Ottoman
    Nhớ vị trí
    Sưởi ghế
    Làm mát ghế
    Mat-xa
    Hàng ghế thứ 3
    Chỉnh điện
    Gập điện
    Tay lái
    Chỉnh điện
    Nhớ vị trí
    Chức năng hỗ trợ ra vào
    Chức năng sưởi
    Tích hợp lẫy chuyển số
    Hệ thống điều hòa
    Loại Tự động 2 vùng/Auto 2-zone
    Chức năng Nano-e
    Chức năng lọc bụi phấn hoa
    Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
    Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
    Hệ thống âm thanh
    Loại Lexus Premium
    Số loa 10
    Màn hình 12.3″
    Apple CarPlay & Android Auto
    Đầu CD-DVD
    AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
    Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
    Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam
    Màn hình hiển thị trên kính chắn gió WITH(240*90)
    Sạc không dây
    Rèm che nắng cửa sau
    Chỉnh cơ
    Chỉnh điện
    Rèm che nắng kính sau
    Chỉnh cơ
    Chỉnh điện
    Hộp lạnh
    Chìa khóa dạng thẻ
    TÍNH NĂNG AN TOÀN
    Phanh đỗ
    Cơ khí
    Điện tử
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hỗ trợ lực phanh
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Hệ thống ổn định thân xe
    Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động
    Hệ thống kiểm soat lực bám đường
    Chế độ điều khiển vượt địa hình
    Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
    Đèn báo phanh khẩn cấp
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
    Hệ thống điều khiển hành trình
    Loại thường
    Loại chủ động
    Hệ thống an toàn tiền va chạm
    Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
    Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
    Hệ thống nhận diện biển báo
    Hệ thống cảnh báo điểm mù
    Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    Hệ thống hỗ trọ đỗ xe
    Hệ thống cảnh báo áp suất lốp W/AUTO LOCATION,433MHZ
    Cảm biến khoảng cách
    Phía trước 4
    Phía sau 4
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
    Camera lùi With – SMART CAMERA
    Camera 360
    Đỗ xe tự động
    Túi khí
    Túi khí phía trước 2
    Túi khí đầu gối cho người lái 1
    Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước 1
    Túi khí đệm cho hành khách phía trước 0
    Túi khí bên phía trước 2
    Túi khí bên phía sau 2
    Túi khí rèm 2
    Túi khí đệm phía sau 0
    Móc ghế trẻ em ISOFIX
    Mui xe an toàn

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    LEXUS MIỀN BẮC

    Đại lý Lexus Thăng Long

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Giá xe Lexus ES 250 lăn bánh tại các tỉnh thành

    • Phí trước bạ (10%)
    • Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 480,700
    • Phí đăng ký biển số 200,000
    • Phí đăng kiểm 370,000
    • Tổng cộng (VND)
    Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.

    Mua xe Lexus ES 250 trả góp

    Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
    Tiền vay (VND) 0
    Tiền lãi (VND) 0
    0 10 20 30 40 50 60
    5 10 15 20 25 30
    1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
    * Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.
    Chia sẻ bài viết này!
    Tác giả: Thành Auto

    Tác giả: Thành Auto

    Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.