Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Đánh giá xe Lexus LS500 2026, Xe sedan 5 chỗ V6 3.5L tăng áp kép. Giá xe Lexus LS 500 2026 lăn bánh. Tư vấn trả góp. Thông số kỹ thuật.
Kiểu dáng to lớn ấn tượng, nội thất sang trọng đẳng cấp, khối động cơ mạnh mẽ với công suất lên tới 415 mã lực… Đó là những điều đầu tiên mà người ta nhớ đến khi nhắc về “gã khổng lồ” Lexus LS 500 của thương hiệu xe Lexus.
Lexus LS là dòng xe sedan hạng sang cỡ lớn (full-size luxury car). Tính từ thời điểm ra mắt lần đầu tiên vào năm 1989 thì dòng xe này đã có 5 thế hệ với nhiều cải tiến, thay đổi qua từng giai đoạn.
Đầu năm 2019, những chiếc Lexus LS 500 thuộc thế hệ mới nhất đã được ra mắt tại thị trường Việt Nam, trở thành một đối thủ nặng kí, cạnh tranh trực tiếp với hàng loạt “đại gia” như Mercedes S450, BMW 7 Series hay Audi A8.
| Thông số kỹ thuật | Lexus LS 500 2021-2026 |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Xuất xứ | Nhập khẩu |
| Kiểu xe | Sedan |
| Kích thước DxRxC (mm) | 5.235 x 1.900 x 1.450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 |
| Khối lượng không tải (kg) | 2.235 |
| Động cơ | V6 3.5L tăng áp kép |
| Công suất cực đại | 415 mã lực tại 6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 599Nm tại 1.600-4.800 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 10 cấp |
| Tiêu thụ nhiên liệu (l/100 km) | 9,15 lít/100 km |
| Thể tích thùng nhiên liệu (Lít) | 82 |
| Lốp xe | 245/45R20 |
| Lazang | 20 inch |
Xe Lexus LS 500 giá bao nhiêu? Khuyến mãi tốt nhất T12/2025
| Bảng giá xe Lexus LS 2026 mới nhất | ||||
| Phiên bản | Giá niêm yết, Tỷ đồng | Giá xe lăn bánh tạm tính, Tỷ đồng | ||
| Tp. HCM | Hà Nội | Các tỉnh | ||
| Lexus LS 500 bản tiêu chuẩn | 7,310 | 8,063 | 8,209 | 8,044 |
| Lexus LS 500 – Nishijin | 7,650 | 8,437 | 8,590 | 8,418 |
| Lexus LS 500h – da Semi-aniline | 7,990 | 8,811 | 8,971 | 8,792 |
| Lexus LS 500h – da L-aniline | 8,360 | 9,218 | 9,385 | 9,199 |
| Lexus LS 500h – kính Kiriko | 8,860 | 9,768 | 9,945 | 9,749 |
| Lexus LS 500h SE phiên bản đặc biệt | 8,890 | 9,801 | 9,979 | 9,782 |
Ghi chú: Giá xe Lexus LS tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.
Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Màu sắc ngoại thất Lexus LS500 2026
Lexus LS 500 2026 cung cấp cho khách hàng đến 11 lựa chọn màu sơn ngoại thất, bao gồm Trắng, Đen, Đen Mờ, Bạc, Đỏ, Xám, Nâu Đậm, Nâu Nhạt, Xanh dương đậm.
Ngoại thất bề thế, bóng bẩy
Lexus LS500 2026 sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 5.235 x 1.900 x 1.450 mm với thiết kế khiến người ta liên tưởng đến những chiếc Coupe thân dài, đuôi vuốt cụt, trọng tâm thấp. Tuy vậy, ở xe vẫn toát lên cái sự bề thế, bóng bẩy đặc trưng ở dòng LS.
Ấn tượng luôn bắt đầu từ những cái nhìn đầu tiên và khó ai có thể không chú ý đến phần đầu của Lexus LS500 2026. Lưới tản nhiệt hình con suốt không phải là điều quá xa lạ, tuy nhiên việc đan lưới thành hình đồng hồ cát với đường viền mạ crom tô điểm đã mang đến sự mới mẻ đầy thu hút.
Không còn những kiểu thiết kế đèn đơn giản, nhàm chán vì quá phổ biến, Lexus LS500 2026 sở hữu cụm đèn trước tạo hình chữ Z vô cùng ấn tượng, bao gồm đèn pha 3 bóng tích hợp cùng đèn ban ngày và đèn báo rẽ LED hình chữ L vuốt dài sang hai bên rất bắt mắt.
So với những phiên bản tiền nhiệm, thân xe của Lexus LS500 2026 có phần bề thế hơn, tạo điểm nhấn không phải từ những đường gân mà thay vào đó là 2 đường mạ crom: Một chạy dọc dưới thân xe, một viền quanh cửa sổ.
Điều này giúp chiếc Lexus LS500 2026 không quá gân guốc mà thay vào đó là một nét sang trọng, lịch lãm. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa được sơn cùng màu với ngoại thất.
Phần gương chiếu hậu được tạo một điểm nhấn nhỏ với 1 đường gân mạ crom ngắn ở trung tâm. Lexus LS500 2026 sử dụng bộ lazang 20 inch đa chấu cách điệu, mang lại vẻ mạnh mẽ cho tổng thể mặt ngang của xe.
Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu cỡ lớn kéo dài từ chân cột C cho đến biểu tượng Lexus nằm ở trung tâm. Ngoài ra, ống xả đôi vuông vức làm xe trở nên thể thao hơn cũng là một nét thiết kế khó lẫn đi đâu được của dòng Lexus.
Nội thất sang trọng
Sở hữu chiều dài cơ sở đạt 3.125 mm, khoang nội thất của Lexus LS 500 2026 được đánh giá là rộng rãi, thoải mái.
Việc cho phép khách hàng lựa chọn tông màu nội thất là một bước đi “sáng suốt” của Toyota khi vừa đảm bảo được tính sang trọng, vừa thể hiện được “cái tôi” của người sở hữu.
Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Sự trau chuốt trong từng chi tiết, trong đó có cả những chi tiết được làm thủ công là thứ làm nên thương hiệu Lexus.
Bảng táp lô hướng về phía người lái, nổi bật ở chính giữa là màn hình trung tâm hỗ trợ người điều khiển lên tới 12.3 inch.
Vô lăng 3 chấu thể thao được bọc da cao cấp, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển tiện lợi. Bên cạnh đó là cần gạt kim loại mạnh mẽ. Tất cả đều toát lên một sự đẳng cấp thực sự.
Toàn bộ ghế trên xe đều được sử dụng loại da Semi Aniline cao cấp. Từng chi tiết trên ghế được chế tác cẩn thận và vô cùng chắc chắn, đảm bảo được độ ôm với cơ thể người ngồi.
Ngoài ra ghế còn có tích hợp hệ thống sưởi và làm mát. Đặc biệt hàng ghế trước có chức năng massage với 28 kiểu khác nhau.
Tiện nghi đẳng cấp
Có thể nói xe Lexus LS 500 2026 sở hữu nhiều tính năng tiện nghi tới mức dư thừa so với nhu cầu của nhiều hành khách.
Ngoài các chức năng để đảm bảo độ thoải mái khi vận hành xe như ghế massage, điều chỉnh nhiệt độ ghế, bảng điều khiển cảm ứng,… Xe còn có nhiều tính năng phục vụ cho giải trí như màn hình HUD ở ghế sau, công nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động và dàn loa cao cấp Mark Levinson 23 cho những âm thanh chất lượng nhất.
Xe có một cửa sổ trời ở ghế trước, giúp chiếc xe trở nên sang trọng, đẳng cấp hơn và mang đến một không gian thông thoáng hơn cho ca bin.
Vận hành mạnh mẽ
Chiếc xe Lexus LS500 2026 sở hữu động cơ V6 3.5L tăng áp kép, mang đến công suất tối đa là 415 mã lực tại vòng quay 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại lên tới 599Nm tại vòng quay 1.600-4.800 vòng/phút.
Với “trái tim” này, chiếc Lexus LS500 2026 chỉ cần 4.5s để đạt được vận tốc 100km/h, rất ấn tượng. Xe trang bị hộp số tự động 10 cấp tích hợp lẫy chuyển số và ba chế độ lái: Normal, Sport, Sport+.
Một chi tiết nữa giúp xe giảm khối lượng và “nhẹ nhàng” hơn trong vận hành là việc sở hữu hệ thống treo đa điểm được làm từ nhôm – đây là chi tiết được nâng cấp khá nhiều so với phiên bản trước.
An toàn tối đa
Là một chiếc xe hạng sang, không khó hiểu khi Lexus LS500 2026 được trang bị những hệ thống an toàn tối tân nhất như:
- Hệ thống chống bó cứng phanh đa địa hình (ABS), Phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA),
- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), kiểm soát lực bám đường (TRAC),
- Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS),
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS), hỗ trợ xuống dốc (DAC),
- Hệ thống cảnh báo trước va chạm (PCS), cảnh báo lệch làn đường (LDA), cảnh báo điểm mù (BSM), cảnh báo áp suất lốp (TPWS), cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA).
- Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LKA),
- Tính an toàn còn được nâng lên mức hoàn chỉnh khi xe sở hữu tới tận 12 túi khí.
Kết luận
Mạnh mẽ qua cách vận hành, chỉn chu trong từng chi tiết nội thất, ấn tượng bởi vẻ ngoài đẳng cấp, Lexus LS 500 2026 xứng đáng là sự lựa chọn của giới thượng lưu.
Nếu bạn là một người tìm kiếm cho mình sự sang trọng, lịch lãm, vẻ mạnh mẽ nam tính,… đừng bỏ qua cái tên Lexus LS500 2026.
Ưu nhược điểm của Lexus LS 500 2026
Ưu điểm
- Ngoại hình sang trọng, lịch lãm
- Cabin rộng rãi, cách âm tốt
- Trang bị tiện nghi hiện đại
- Vận hành mạnh mẽ
- Tiết kiệm nhiên liệu
Nhược điểm
- Xe nhập phải chờ đặt hàng lâu
Thông số kỹ thuật Lexus LS 500 2021-2026
| Thông số | Lexus LS 500 |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể | 5235 x 1900 x 1450 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3125 mm |
| Chiều rộng cơ sở (Trước) | 1630 mm |
| Chiều rộng cơ sở (Sau) | 1635 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 165 mm |
| Dung tích khoang hành lý | 440 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | 82 L |
| Trọng lượng không tải | 2235-2290 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2670 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.7 m |
| ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH | |
| Động cơ | |
| Mã động cơ | V35A-FTS |
| Loại | V6, D4-S, Twin turbo |
| Dung tích | 3445 cm3 |
| Công suất cực đại | 415/6000 Hp/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 599/1600-4800 Nm/rpm |
| Mô tơ điện | |
| Loại | – |
| Công suất | – |
| Mô-men xoắn | – |
| Tổng công suất | – |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| Chế độ tự động ngắt động cơ | Có |
| Hộp số | 10AT |
| Hệ thống truyền động | RWD |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize |
| Tiêu thụ nhiên liệu | |
| Ngoài đô thị | 7.8L/100km |
| Trong đô thị | 16.66L/100km |
| Kết hợp | 11.07L/100km |
| Hệ thống treo | |
| Trước | Khí nén |
| Sau | Khí nén |
| Hệ thống treo thích ứng | Có |
| Hệ thống phanh | |
| Trước | Đĩa 18″ |
| Sau | Đĩa 17″ |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực điện | Có |
| Bánh xe & Lốp xe | |
| Kích thước | 245/45R20 |
| Lốp run-flat | Có |
| NGOẠI THẤT | |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn báo rẽ | LED + Sequential |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn góc | LED |
| Rửa đèn | Có |
| Tự động bật-tắt | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu/ | Có |
| Tự động thích ứng | Có |
| Cụm đèn sau | |
| Đèn báo phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED + Sequential |
| Đèn sương mù | LED |
| Hệ thống gạt mưa | |
| Tự động | Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | |
| Chỉnh điện | Có |
| Tự động gập | Có |
| Tự động điều chỉnh khi lùi | Có |
| Chống chói | Có |
| Sấy gương | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Cửa hít | Có |
| Cửa khoang hành lý | |
| Mở điện | Có |
| Đóng điện | Có |
| Chức năng không chạm | Kick |
| Cửa số trời | |
| Điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng 1 chạm đóng mở | Có |
| Chức năng chống kẹt | Có |
| Ống xả (Kép) | Có |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | |
| Chất liệu ghế | |
| Da Semi-aniline | Có |
| Ghế người lái | |
| Chỉnh điện | 28 hướng |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Ghế hành khách phía trước | |
| Chỉnh điện | 28 hướng |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | Có |
| Hàng ghế sau | |
| Chỉnh điện | Có |
| Ghế Ottoman | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | Có |
| Tay lái | |
| Chỉnh điện | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Tích hợp lẫy chuyển số/ | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Loại | Có |
| Chức năng Nano-e | Có |
| Chức năng lọc bụi phấn hoa | Có |
| Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió | Có |
| Chức năng điều khiển cửa gió thông minh | Có |
| Hệ thống âm thanh | |
| Loại | Mark Levinson |
| Số loa | 23 |
| Display | 12.3″ |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có |
| Đầu CD-DVD | Có |
| M/FM/USB/AUX/Bluetooth | Có |
| Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau | |
| Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam | Có |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió | Có |
| Rèm che nắng cửa sau (Chỉnh điện) | Có |
| Rèm che nắng kính sau (Chỉnh điện) | Có |
| Hộp lạnh | Có |
| Chìa khóa dạng thẻ | Có |
| TÍNH NĂNG AN TOÀN | |
| Phanh đỗ (Điện tử) | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hỗ trợ lực phanh | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có |
| Hệ thống kiểm soat lực bám đường | Có |
| Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Hệ thống an toàn tiền va chạm | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có |
| Cảm biến khoảng cách | |
| Phía trước | Có |
| Phía sau | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
| Camera 360 | Có |
| Túi khí | |
| Túi khí phía trước (2) | Có |
| Túi khí đầu gối cho người lái (1) | Có |
| Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước (1) | Có |
| Túi khí bên phía trước (2) | Có |
| Túi khí bên phía sau (2) | Có |
| Túi khí rèm (2) | Có |
| Túi khí đệm phía sau (2) | Có |
| Móc ghế trẻ em | Có |
| Mui xe an toàn | Có |
Tham khảo: Giá xe sedan 5 chỗ Lexus LS 500h
Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Giá xe Lexus LS 500 lăn bánh tại các tỉnh thành
- Phí trước bạ (10%)
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 480,700
- Phí đăng ký biển số 200,000
- Phí đăng kiểm 370,000
- Tổng cộng (VND)




















