...
Chuyển tới nội dung

    Mazda 6 2026 khuyến mãi T4/2026: Giá lăn bánh, thông số xe, trả góp

    769.000.000 899.000.000 

    Số chỗ ngồi

    5 chỗ

    Nhiên liệu

    Kiểu xe

    Hộp số

    Số tự động (AT)

    Xuất xứ

    Lắp ráp trong nước

    ✓ Dòng xe: Mazda6 ✓ Hãng xe:
    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    MAZDA BẮC NINH

    Mr Cẩn – Đại lý Mazda Bắc Ninh

    MAZDA HÀ NỘI

    Mr.Linh – Đại lý Mazda Hà Nội

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Xe sedan Mazda 6 giá khuyến mãi tốt nhất. Thông số kỹ thuật Mazda6 2020-2026 Luxury, Premium, Signature. Mua bán xe Mazda Mazda6 trả góp 2026.

    Trong năm vừa qua, người tiêu dùng tỏ ra thời ơ với các dòng xe sedan hạng D khiến doanh số của những Camry, Accord, Mazda6,…giảm mạnh. Toyota Camry vẫn là dòng xe bán chạy nhất trong phân khúc xe sedan hạng D, mặc dù vậy xe Mazda 6 cũng có cuộc rượt đuổi rất ngoạn mục tuy chưa thể soán ngôi. Riêng chỉ có xe Honda Acccord là khó bì lại với hai đàn anh Camry và Mazda6 do nhiều yếu tố trong đó có yếu tố về giá.

    Mazda 6

    Trong năm nay, thị trường phân khúc xe sedan hạng D sẽ sôi động hơn với sự tập trung của các ông lớn dành cho thương hiệu xe của mình như Toyota Camry, Honda Accord, hay dòng xe mới MG7 cũng sẽ không đứng ngoài cuộc chơi. 

    Hãy cùng chúng tôi điểm qua những nét tiêu biểu của dòng xe sedan hạng D Mazda 6 tại Việt Nam để xem Mazda 6 có gì mới mà khiến người tiêu dùng phải phân khúc khi chọn mua giữa Camry hay Mazda 6 tại Việt Nam.

    Tên xe Mazda6 Facelift (2020-2026)
    Số chỗ ngồi 05
    Kiểu xe Sedan
    Xuất xứ Lắp ráp trong nước
    Kích thước DxRxC 4865 x 1840 x 1450 mm
    Không tải/toàn tải 1520-1550 kg
    Chiều dài cơ sở 2830 mm
    Động cơ Skyactiv-G 2.0L và Skyactiv-G 2.5L
    Dung tích công tắc 1.998cc và 2.488cc
    Loại nhiên liệu Xăng
    Dung tích bình nhiên liệu 62 lít
    Công suất cực đại 154-188 mã lực tại 6000 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại 200-252 Nm tại 4000 vòng/phút
    Hộp số Tự động 6 cấp
    Hệ dẫn động Cầu trước
    Treo trước/sau McPherson/liên kết đa điểm
    Phanh trước/sau Đĩa thông gió/đĩa đặc
    Trợ lực lái Điện
    Cỡ mâm 17 inch và 19 inch
    Khoảng sáng gầm xe 165 mm
    Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.55- 6.89L/100km

    Xe Mazda 6 2026 giá bao nhiêu? khuyến mãi tốt nhất T4/2026

    Bảng giá xe Mazda 6 mới nhất, ĐVT: triệu đồng
    Phiên bản Giá n/y Giá lăn bánh tạm tính
    Tp. HCM Hà Nội Các tỉnh
    Mazda6 2.0L Luxury 769 868 883 849
    Mazda6 2.0L Premium 809 912 928  893
    Mazda6 2.0L Premium GTCCC (gói tùy chọn cao cấp) 790 891 907 872 
    Mazda6 2.5L Signature Premium GTCCC 874 983 1.001 964 
    Mazda6 2.5L Signature (2024)  899 1.011 1.029 992

    Ghi chú: Giá xe Mazda 6 tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Mazda gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

    Hỗ trợ: Mua xe Mazda6 trả góp lãi suất thấp, thủ tục nhanh gọn, thời gian vay từ 2-7 năm. Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm giao xe tận nhà.

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    MAZDA BẮC NINH

    Mr Cẩn – Đại lý Mazda Bắc Ninh

    MAZDA HÀ NỘI

    Mr.Linh – Đại lý Mazda Hà Nội

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Màu xe Mazda 6 2026

    Mazda 6 có sáu màu ngoại thất trẻ trung và sang trọng: Đỏ, Xanh dương, Bạc, Đen, Trắng, Xám.

    Đánh giá xe Mazda 6 2026

    Hơn hết bao giờ hết, Mazda6 2026 đang là cái tên gây chú ý trong cuộc cạnh tranh đến ngôi vương phân khúc sedan hạng D. Thiết kế táo bạo với những tính năng đỉnh cao của mẫu xe đã làm say đắm bao người.
     
    Mazda 6
     
    Mazda 6 có 2 phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp, đi kèm động cơ dung tích 2.0 lít và 2.5 lít mạnh mẽ. Với kích thước tổng thể 4865 x 1840 x 1450 mm, trọng tâm xe dài, thấp, thể hiện phong cách thể thao khỏe khoắn, gầm xe cao đến 165 mm yên tâm hơn khi lái địa hình hơi gồ ghề. Song do mở rộng chiều dài nên bán kính quay vòng đến 5.6m làm hạn chế khả năng xoay xở trong không gian chật hẹp.

    Xe Mazda 6 2026: Ngoại thất thu hút

    Một trong những đặc điểm nổi bật của các mẫu xe mang thương hiệu Mazda đó là chúng đều có điểm chung ở ngoại thất. Sự nhất quán rất dễ nhận ra và đây cũng là ý tưởng chủ đạo của những nhà thiết kế: Sử dụng một ngôn ngữ Kodo 2.0 lấy cảm hứng từ loài báo làm nhận diện thương hiệu cho mọi sản phẩm. Mazda 6 2026 không nằm ngoài quy luật đó.
     
    Mazda 6
    Mazda 6
     
    Sự kết hợp hài hòa của lưới tản nhiệt và cụm đèn trước, cũng như hốc gió và đèn sương mù để tạo ra bố cục hình chiếc cánh dang rộng đặc trưng. Nhiều người có thể dễ dàng liên tưởng cụm đèn trước như một đôi mắt đang chăm chú nhìn con mồi còn lưới tản nhiệt như một chiếc mũi đánh hơi.
     
    Mazda 6
    Mazda 6
     
    Bên hông là những đường dập nổi khí động học mượt mà với bộ lazang hợp kim cỡ lớn thiết kế thể thao. Cụm đèn sau thanh mảnh, cản sau đen chắc chắn cùng với ống xả kép tạo điểm nhấn tốt cho đuôi xe.
    Mazda 6
     
    Các tính năng trang bị cho Mazda6 2026 khá “đỉnh”: Đèn pha Bi-xenon tự động bật, điều chỉnh góc chiếu, độ cao thấp, rửa đèn pha, dải LED chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù, đèn phanh trên cao, gạt mưa tự động, gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện tích hợp báo rẽ và cùng màu thân xe, 2 cỡ lazang lớn 17” và 19” chinh phục mọi ánh nhìn.

    Vận hành tối ưu mạnh mẽ

    Xe Mazda 6 2026 mang đến cho người mua 2 lựa chọn mẫu động cơ 4 xy lanh 16 van cam kép. Bản Mazda6 2.0 lít cho công suất 153 mã lực tại 6000 vòng/ phút, momen xoắn 200 Nm/ 4000 vòng/ phút. Trong khi đó, bản Mazda6 2.5 lít mạnh mẽ hơn với công suất cực đại 186 mã lực tại 5700 vòng/ phút và momen xoắn cực đại đạt mức 250 Nm tại 3250 vòng/ phút.
     
    Mazda 6
     
    Song điều thú vị còn nằm ở những công nghệ khác ẩn mình bên dưới nắp capo. I-stop là công nghệ dừng xe tự động, rất hữu dụng khi xe liên tục phải dừng đỗ trong nội thành, giúp Mazda 6 2026 tiết kiệm được đến 10% mức tiêu thụ nhiên liệu.
     
    Ngoài ra, ở bản Mazda 6 2.5 AT cao cấp còn trang bị hệ thống tái tạo năng lượng I-loop thu hồi năng lượng từ quá trình phanh, giúp phanh dễ hơn (chỉ cần nhả ga là lực ma sát do hệ thống này tạo ra đủ cho xe dừng lại dần dần), điện năng thu hồi được sử dụng cho các thiết bị điện trong xe, từ đó tiếp tục cải thiện 10% mức tiêu thụ nhiên liệu. Do đó, về tổng thể, Mazda6 dùng hết 8.4 lít/100km nội thành và 5.88 lít/100 km đường cao tốc, theo thông tin từ nhà sản xuất.
     
    Mazda 6
     
    Một trang bị khác làm cho mẫu xe trở nên hấp dẫn người mua đó là Hộp số tự động 6 cấp chạy khá mượt mà, lên số mạnh mà hầu như không cảm nhận được quá trình chuyển số nên cảm giác lái hào hứng hơn. Bộ treo trước sau dạng MacPherson – đa liên kết được tối ưu khá tốt. Điều đáng tiếc nho nhỏ là xe chưa nâng cấp lên phanh đĩa tản nhiệt tối ưu hiệu quả phanh hơn đĩa thường. Nhà sản xuất cũng tự hào tuyên bố khung xe mới tăng độ cứng xoắn đến 30% đảm bảo độ bền chắc.
     
    Mazda 6 2026 tập trung mạnh về thiết kế, mặc dù lazang cỡ lớn thường bị thua thiệt về mặt gia tốc và cảm giác sóc hơn song không thể phủ nhận rằng việc mazda 6 sử dụng 2 bản lazang hợp kim nhôm 17” với cỡ lốp 225/55R17 và lazang lớn vượt trội 19” – cỡ lốp 225/45R19 đã mang lại trải nghiệm ôm cua “ngọt ngào” hơn hẳn, tất nhiên là mặt đường cũng phải “ngon lành” không kém.

    Mức tiêu thụ nhiên liệu xe Sedan Mazda6 2020-2026

    Phiên bản Mazda6 2.0L Luxury Mazda6 2.0L Premium Mazda6 2.0L Premium GTCCC Mazda6 2.5L Signature Premium GTCCC Mazda6 2.5L Signature (2020) 
    Trong đô thị 8,74 L/100KM 8,74 L/100KM 9,35 L/100KM 9,57 L/100KM 9,86 L/100KM
    Ngoài đô thị 5,15 L/100KM 5,15 L/100KM 4,93 L/100KM 5,33 L/100KM 5,6 L/100KM
    Kết hợp 6,47 L/100KM 6,47 L/100KM 6,55 L/100KM 6,89 L/100KM 7,16 L/100KM

    Nội thất phong cách

    Mazda 6

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    MAZDA BẮC NINH

    Mr Cẩn – Đại lý Mazda Bắc Ninh

    MAZDA HÀ NỘI

    Mr.Linh – Đại lý Mazda Hà Nội

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Mazda 6

    Do chiều dài cơ sở 2830 mm nên khoảng để chân giữa hai hàng ghế khá thoải mái, dễ dàng cảm nhận khi ngồi xe. Ấn tượng đầu tiên về phong cách nội thất của Mazda 6 đó là xe mềm mại quá mức, đặc trưng phong cách thiết kế uyển chuyển Kodo. Do đó nếu bạn mong muốn một cái gì đó nam tính, góc cạnh thì Mazda6 khó lòng thuyết phục. Nếu vậy bạn có thể nghía qua xe Camry của Toyota Việt Nam để thấy một thiết kế trung tính hơn.

    Mazda 6

    Mazda 6

    Xe Mazda 5 chỗ này trang bị Vô lăng ba chấu bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh, bluetooth rảnh tay, lẫy chuyển số. Điểm đặc biệt là cả 2 phiên bản (Mazda6 2.0 và 2.5 AT) đều được trang bị các tính năng cao cấp như dàn âm thanh DVD, 6-11 loa (tùy phiên bản), kết nối AUX/ USB, định vị GPS, gương chiếu hậu chống chói tự động, điều hòa tự động 2 vùng với cửa gió hàng ghế sau, cửa sổ chỉnh điện. Đặc biệt là cửa sổ trời thể thao phía bên trên sẽ làm không gian mở hơn.

    An toàn đỉnh cao

    Mazda 6

    Các tính năng an toàn cao cấp là niềm tự hào của hãng xe Nhật. Bên cạnh hệ thống Chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, phanh khẩn cấp, còn có các hệ thống cao cấp như cân bằng điện tử, chống trượt, khởi động ngang dốc, ga tự động, tự động khóa cửa khi chạy, chống trộm, nhắc nhở thắt dây an toàn, cảm biến đỗ xe trước – sau, cảnh báo phanh khẩn và 6 túi khí.

    Kết luận

    Mazda 6

    Với giá xe Mazda 6 2026 khá mềm so với các mẫu xe cùng phân khúc xe sedan hạng D bên cạnh Toyota Camry giá từ 1026 triệu, và Vinfast Lux A2.0 sedan giá từ 1129 triệu. Cùng với thiết kế mạnh mẽ, nhiều tính năng cao cấp hấp dẫn, tích hợp công nghệ tiết kiệm đỉnh cao, Mazda 6 là mẫu xe có đầy đủ lý do để “mê hoặc” người mua.

    Thông số kỹ thuật xe Mazda6 2020-2026

    Phiên bản Mazda6 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium GTCCC 2.5L Signature Premium GTCCC 2.5L Signature
    KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
    Kích thước tổng thể 4865 x 1840 x 1450 4865 x 1840 x 1450
    Chiều dài cơ sở 2830 2830
    Bán kính vòng quay tối thiểu 5,6 5,6
    Khoảng sáng gầm xe 165 165
    Khối lượng không tải 1520 1550
    Khối lượng toàn tải 1970 2000
    Thể tích khoang hành lý 480 480
    Dung tích thùng nhiên liệu 62 62
    ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
    Loại động cơ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5L SkyActiv-G 2.5L
    Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
    Dung tích xi lanh 1998 1998 2488 2488
    Công suất tối đa 154/6000 154/6000 188/6000 188/6000
    Mô men xoắn cực đại 200/4000 252/4000 252/4000 252/4000
    Hộp số 6AT 6AT 6AT 6AT
    Chế độ thể thao
    Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC- Plus GVC- Plus
    Hệ thống ngừng/khởi động thông minh
    KHUNG GẦM
    Hệ thống treo trước Mc Pherson McPherson McPherson McPherson
    Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
    Hệ thống dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước
    Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa
    Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa
    Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
    Kích thước lốp xe 225/45 R19 225/55R17 255/45R19 255/45R19
    Đường kính mâm xe 19″ 17″ 19″ 19″
    NGOẠI THẤT
    Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED
    Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED
    Đèn LED chạy ban ngày
    Đèn trước tự động Bật/Tắt
    Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
    Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
    Chức năng gạt mưa tự động
    Cụm đèn sau dạng LED
    Cửa sổ trời
    Ống xả kép Ốp cản sau thể thao Ốp cản sau thể thao Ốp cản sau thể thao
    NỘI THẤT
    Chất liệu nội thất (Da) Da Da Tùy chọn da Nappa Da Nappa
    Ghế lái điều chỉnh điện
    Ghế lái có nhớ vị trí
    Ghế phụ điều chỉnh điện
    DVD player Không
    Màn hình cảm ứng 8″ 8″ 8″ 8″ 8″
    Kết nối AUX, USB, bluetooth
    Số loa 6 loa 11 loa Bose 11 loa 11 loa 11 loa Bose
    Lẫy chuyển số
    Phanh tay điện tử
    Giữ phanh tự động
    Khởi động bằng nút bấm
    Ga tự động
    Điều hòa tự động Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng
    Cửa gió hàng ghế sau
    Cửa sổ chỉnh điện
    Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
    Tràn viền
    Màn hình hiển thị tốc độ HUD
    Không
    Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
    Không
    (Gói tùy chọn)
    Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
    Không
    Tựa tay hàng ghế sau
    Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
    Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
    AN TOÀN
    Số túi khí 6 6 6 6 6
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
    Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
    Hệ thống cân bằng điện tử DSC
    Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
    Mã hóa chống sao chép chìa khóa
    Cảnh báo chống trộm
    Camera lùi
    Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
    Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
    Camera quan sát 360 độ
    Không
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    I-ACTIVSENSE
    Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
    Không Không
    Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
    Không Không
    Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH {Gói tùy chọn}
    Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
    Cảnh báo chệch làn LDW
    Hỗ trợ giữ làn LAS
    {Gói tùy chọn} {Gói tùy chọn}
    Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
    {Gói tùy chọn} {Gói tùy chọn}
    Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
    {Gói tùy chọn} {Gói tùy chọn}
    Hỗ trợ phanh thông minh SBS
    {Gói tùy chọn} {Gói tùy chọn}
    Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Thích ứng + Stop & Go Thích ứng + Stop & Go {Gói tùy chọn} {Gói tùy chọn} Thích ứng + Stop & Go
    Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA
    {Gói tùy chọn} {Gói tùy chọn}
    Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không Không

    Thông tin & hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên tư vấn để biết thêm thông tin.

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    MAZDA BẮC NINH

    Mr Cẩn – Đại lý Mazda Bắc Ninh

    MAZDA HÀ NỘI

    Mr.Linh – Đại lý Mazda Hà Nội

    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Giá xe Mazda6 lăn bánh tại các tỉnh thành

    • Phí trước bạ (10%)
    • Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 480,700
    • Phí đăng ký biển số 200,000
    • Phí đăng kiểm 370,000
    • Tổng cộng (VND)
    Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.

    Mua xe Mazda6 trả góp

    Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
    Tiền vay (VND) 0
    Tiền lãi (VND) 0
    0 10 20 30 40 50 60
    5 10 15 20 25 30
    1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
    * Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.
    Chia sẻ bài viết này!
    Tác giả: Thành Auto

    Tác giả: Thành Auto

    Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.