...
Chuyển tới nội dung

    MG MG5 STD 2026: Giá bán khuyến mãi T1/2026, Thông số xe chi tiết

    459.000.000 

    ✓ Hãng xe:
    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Đánh giá xe MG5 1.5L STD 2026, phiên bản tiêu chuẩn của MG5. Giá xe MG5 STD 2026 lăn bánh khuyến mãi. Thông số kỹ thuật, Mua xe trả góp LS thấp.

    Mặc dù phiên bản Luxury đã được ra mắt từ ngày 10/02 nhưng mãi đến ngày 23/6, phiên bản tiêu chuẩn mới được ra mắt. MG5 STD 2026 là bản tiêu chuẩn, dự kiến sẽ về Việt Nam trong khoảng tháng 7 và tiếp tục được nhập khẩu từ Thái Lan.

    Mặc dù được định vị ở phân khúc sedan cỡ C, nhưng với mức giá khoảng 500 triệu đồng, MG5 STD sẽ cạnh tranh với các mẫu sedan cỡ B như Toyota Vios hay Hyundai Accent. So về tổng thể với các mẫu sedan cỡ B, MG5 STD vẫn có những trang bị hiện đại hơn để thu hút khách hàng.

    MG5 1.5 STD
    MG5 STD bản tiêu chuẩn
    Tên xe MG5 1.5L STD 2022-2026
    Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan
    Số chỗ ngồi 05
    Kiểu xe Sedan hạng C
    Kích thước DxRxC (mm) 4675 x 1842 x 1480 
    Chiều dài cơ sở (mm) 2680 
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 138 
    Động cơ Xăng 1.5L, i4, 16 valve, VTi-TECH
    Dung tích xy lanh 1498 cc
    Dung tích bình nhiên liệu 45 lít
    Công suất cực đại 114 mã lực tại 6000 vòng/phút
    Momen xoắn cực đại 150Nm tại 4500 vòng/phút
    Hộp số CVT
    Hệ dẫn động FWD
    Cỡ mâm 16 inch
    Thông số lốp 205/55 R16

    Giá bán MG5 2026

    BẢNG GIÁ XE NEW MG5 MỚI NHẤT (TRIỆU ĐỒNG)
    Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
    Hà Nội TPHCM  Các tỉnh
    MG5 1.5L MT (New) 399 469 461 442
    MG5 1.5L STD 459 536 527 508
    MG5 1.5L LUX 499 581 571 552

    Ghi chú: Giá xe MG5 tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

    MG5 STD 2026 cung cấp 5 tùy chọn về màu sơn ngoại thất bao gồm: Đỏ, Đen, Vàng, Trắng, Xám.

    Ngoại thất khá hiện đại, bắt mắt

    Đầu xe: Cắt giảm đèn full LED

    Phần đầu xe có chút khác biệt so với bản Luxury khi không có tấm ốp màu ghi xám xung quanh lưới tản nhiệt dạng 3D. Ngoài ra, đèn định vị ban ngày chỉ được trang bị dạng halogen thay vì LED và không có đèn sương mù.

    MG5 1.5 STD

    Thân xe: Mâm xe nhỏ hơn nhưng tổng thể bắt mắt

    Xe MG5 2026 bản STD có thiết kế kiểu lai coupe, trên viền cửa sổ là chi tiết mạ chrome, tay nắm cửa sơn cùng màu với thân xe. Ở phiên bản tiêu chuẩn, xe sử dụng bộ mâm hình cánh hoa sơn đen kích thước chỉ 16 inch thay vì 17 inch như bản Luxury.

    MG5 1.5 STD

    Đuôi xe: Không khác biệt so với bản Luxury

    Phần đuôi xe trang bị cụm đèn hậu LED dạng LED Leopard Claw với những chi tiết hình móc vuốt. Đèn xi nhan LED cùng cụm ống xả kép giúp tăng tính thể thao cho đuôi xe. Ngoài ra, cánh gió cũng được tích hợp vào cửa cốp sau. 

    Nội thất: Thiết kế không đổi, khác biệt ở một số chi tiết

    Khoang lái: Vô lăng không có Cruise Control

    Chọn Hyundai Accent bản đặc biệt hay MG5 bản tiêu chuẩn với giá khoảng 530 triệu?

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    MG5 STD 2026 được trang bị vô lăng nhựa 3 chấu D-cut, không còn nút bấm Cruise Control. Phía sau tay lái là đồng hồ analog thay cho màn hình điện tử lớn 7 inch. Màn hình trung tâm giải trí 10 inch được giữ nguyên. Ghế lái chỉnh cơ, không có cửa nóc, ghế ngồi bọc nỉ.

    Khoang hành khách: Không gian đủ dùng

    Chọn Hyundai Accent bản đặc biệt hay MG5 bản tiêu chuẩn với giá khoảng 530 triệu?

    Tại không gian khoang hành khách so với MG5 bản Luxury không có sự khác biệt. Đó vẫn là cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau và không có bệ tỳ tay. Độ rộng rãi nằm ở mức vừa phải với chiều dài cơ sở 2.680mm.

    Tiện nghi cắt giảm nhiều trang bị

    Chọn Hyundai Accent bản đặc biệt hay MG5 bản tiêu chuẩn với giá khoảng 530 triệu?

    Các trang bị tiện nghi có trên MG5 STD 2026 bị cắt giảm như cửa sổ trời, ghế da pha nỉ, vô lăng bọc da, màn hình digital,… Các trang bị được giữ lại trên phiên bản tiêu chuẩn bao gồm: 

    • Màn hình trung tâm 10 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto
    • Hệ thống điều hòa tự động, lọc bụi PM 2.5
    • Cửa gió cho hàng ghế sau
    • Ga tự động
    • Hệ thống âm thanh 4 loa
    • Phanh tay điện tử
    • Chìa khóa thông minh, khởi động từ xa
    • Gương chiếu hậu chống chói
    • Đề nổ bằng nút bấm

    Động cơ, vận hành chưa ấn tượng

    MG5 STD 2026 sử dụng động cơ 1.5L, sản sinh công suất cực đại 114 mã lực tại 6000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 150Nm tại 4500 vòng/phút. Kết hợp với hộp số tự động vô cấp CVT giả lập 8 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước. Tốc độ tối đa của MG5 STD là 180km/h. Xe có 3 chế độ lái bao gồm: Urban, Normal, Dynamic.

    Trang bị an toàn cắt giảm

    Xe MG MG5 STD 2026 bị cắt giảm cảm biến áp suất lốp, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, phanh khẩn cấp,… Do vậy, một số trang bị an toàn và hỗ trợ người lái trên xe bao gồm: 

    • 2 túi khí
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Hệ thống vi sai điện tử
    • Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
    • Hệ thống kiểm soát độ bám đường
    • Ổn định thân xe điện tử
    • Cảnh báo va chạm sau
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Khóa cửa tự động theo tốc độ

    Kết luận

    Với tầm giá khoảng 500 triệu đồng, mặc dù là bản tiêu chuẩn nhưng MG5 STD 2026 thực sự vẫn có nhiều điểm vượt trội so với các mẫu xe khác, đặc biệt là cạnh tranh cả phân khúc sedan cỡ B và C. Duy chỉ có một điều về yếu tố thương hiệu chưa được đại đa số khách hàng tại Việt Nam tin tưởng lựa chọn. 

    Tham khảo: Giá xe Sedan MG7 2026

    Bình chọn bài viết này

    ★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
    Đặt Hotline đại lý xe tại đây

    Liên hệ quảng cáo

    Giá xe MG5 1.5 STD lăn bánh tại các tỉnh thành

    • Phí trước bạ (10%)
    • Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 480,700
    • Phí đăng ký biển số 200,000
    • Phí đăng kiểm 370,000
    • Tổng cộng (VND)
    Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.

    Mua xe MG5 1.5 STD trả góp

    Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
    Tiền vay (VND) 0
    Tiền lãi (VND) 0
    0 10 20 30 40 50 60
    5 10 15 20 25 30
    1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
    * Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.
    Chia sẻ bài viết này!
    Tác giả: Thành Auto

    Tác giả: Thành Auto

    Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.