...
Chuyển tới nội dung

Mitsubishi Triton 2026 khuyến mãi T11/2025: Giá lăn bánh, thông số xe, trả góp

655.000.000 924.000.000 

Kiểu xe

Phân khúc

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Nhiên liệu

Chi tiết động cơ

MIVEC I-4 2.4L, MIVEC I-4 2.4L Bi-Turbo

Hộp số

Số tự động (AT)

Số cấp (Hộp số)

6 cấp

Hệ dẫn động

,

Xuất xứ

Nhập khẩu

Phiên bản

Triton 2WD AT GLX, Triton 2WD AT Premium, Triton 4WD AT Athlete

Chế độ bảo hành

5 năm hoặc 150.000km (tùy điều kiện nào đến trước)

Năm ra mắt Việt Nam

2024

✓ Dòng xe: Triton ✓ Hãng xe:
★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
Đặt Hotline đại lý xe tại đây

Liên hệ quảng cáo

Ngày 11/9-2024, Mitsubishi Việt Nam chính thức vén màn Triton 2026 thế hệ thứ 6 với loạt cải tiến đắt giá. Xe tiếp tục được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, có 3 phiên bản với giá bán dao động từ 655-924 triệu đồng. Hãy cùng Winauto.vn tìm hiểu xem Mitsubishi Triton 2026 có gì mới, liệu có đủ hấp dẫn để gây sức ép lên “vua bán tải” Ford Ranger.

Mitsubishi Triton 2025 thế hệ mới
Mitsubishi Triton 2026 thế hệ mới
Tên xe Mitsubishi Triton 2024-2026
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Bán tải
Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan
Kích thước tổng thể  DxRxC 5.320 x 1.865 x 1.795 / 5.360 x 1.930 x 1.815 mm
Kích thước thùng xe DxRxC 1.470 x 1.545 x 520 mm
Chiều dài cơ sở 3.130 mm
Động cơ Mivec Turbo 2.4L và Mivec Bi-Turbo 2.4L
Loại nhiên liệu Dầu 
Công suất cực đại 182 – 202 mã lực
Mô-men xoắn cực đại 430 – 470 Nm
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động 1 cầu chủ động hoặc 2 cầu chủ động
Treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn
Treo sau Nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/tang trống
Trợ lực lái Điện
Cỡ mâm 16-18 inch
Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Giá xe Mitsubishi Triton 2026 lăn bánh, khuyến mãi tốt nhất T11/2025

All New Mitsubishi Triton 2026 ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 11/9 năm 2024 với 3 phiên bản gồm 2WD GLX, 2WD Premium, bản 2 cầu 4WD Athlete với giá bán lần lượt là 655 triệu, 782 triệu và 924 triệu đồng. Hiện các đại lý Mitsubishi đang có sẵn xe giao ngay, giá tốt. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá xe tốt nhất.

Bảng giá xe Mitsubishi Triton 2026 mới nhất (đơn vị: triệu đồng)
Phiên bản Giá niêm yết Giá Ưu Đãi Giá lăn bánh tạm tính
Hà Nội TPHCM Các tỉnh
Triton GLX 2WD AT 655 Liên hệ 705 697 697
Triton Premium 2WD AT 782 Liên hệ 841 832 832
Triton Athlete 4WD AT 924 Liên hệ 993 982 982

Ghi chú: Giá xe bán tải Mitsubishi Triton lăn bánh tạm tính chưa trừ khuyến mãi, giảm giá. Vui lòng liên hệ với Hotline đại lý Mitsubishi để nhận báo giá tốt nhất.

★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
Đặt Hotline đại lý xe tại đây

Liên hệ quảng cáo

Màu xe Mitsubishi Triton 2026

Khách có 4 lựa chọn màu ngoại thất bao gồm: Trắng, Đen, Cam, Xám.

New Mitsubishi Triton Màu cam

Màu cam

New Mitsubishi Triton Màu trắng

Màu trắng

New Mitsubishi Triton Màu đen

Màu đen

New Mitsubishi Triton Màu xám

Màu xám

Những nâng cấp mới đáng chú ý trên Mitsubishi Triton 2026 thế hệ mới

  • Áp dụng ngôn ngữ thiết kế Beast Mode mới hầm hố hơn
  • Kích thước tổng thể tăng
  • Động cơ mới mạnh 202 mã lực, mô men xoắn 470 Nm tiệm cận Ford Ranger
  • Trục cơ sở tăng 130 mm so với bản cũ
  • Khoảng sáng gầm nâng cao từ 205 mm lên 228 mm
  • Góc tới 30,4 độ và góc thoát 22,8 độ
  • Khung gầm sử dụng nhiều thép cường độ cứng hơn với trọng lượng nhẹ
  • Hệ thống treo với đường kính thanh cân bằng trước tăng 2 mm, hành trình phuộc tăng 20 mm
  • Treo sau lắp ống giảm chấn lớn hơn và các lá nhíp tối ưu hóa, tăng độ bền bỉ và giảm trọng lượng
  • Màn hình giải trí cảm ứng 9 inch
  • Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto có dây
  • Sạc không dây

Ngoại hình Mitsubishi Triton 2026: Tinh chỉnh góc cạnh, hầm hố hơn

triton-2024-2025-ngoai-that

So với đời cũ, ngoại hình của Mitsubishi Triton 2026 lột xác hoàn toàn, hầm hố hơn nhờ áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới mang tên Beast Mode. Theo chia sẻ từ hãng xe Nhật Bản, khung gầm mới của Triton sử dụng nhiều thép cường độ cứng hơn với trọng lượng nhẹ.

2 phiên bản thường có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 5.320 x 1.865 x 1.795 mm, bản cao cấp có thông số tương ứng là 5.360 x 1.930 x 1.815 mm. Bán kính vòng quay tối thiểu 6.2 m.  

Đầu xe

Mitsubishi Triton

Nhìn từ trực diện, Mitsubishi Triton 2026 gây ấn tượng mạnh với bộ lưới tản nhiệt mới cỡ lớn, hoạ tiết tổ ong. Liền kề bên trên là dòng chữ màu đen nổi bật góp phần tăng cường độ nhận diện.

Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton 2026 sử dụng đèn pha Halogen/LED Projector nằm độc lập với dải đèn LED ban ngày dạng móc câu chia thành 3 khoang độc đáo.

Thân xe

Mitsubishi Triton

Sang đến phần hông, Mitsubishi Triton 2026 trông như mẫu bán tải thể thao thực thụ với loạt chi tiết sơn đen từ la zăng, gương chiếu hậu, giá nóc, tay nắm cửa, hốc bánh giúp ghi điểm cộng lớn với cánh mày râu.

Mitsubishi Triton

“Dàn chân” bên dưới có kích thước 16-18 inch cấu trúc 6 chấu kép cứng cáp. Mitsubishi Triton 2026 sở hữu thùng hàng có kích thước DxRxC lần lượt là 1.470 x 1.545 x 520 mm, tải trọng 740 kg cho phép người dùng tải hàng hoá thoải mái.

Đuôi xe

Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton

Điểm mới ở đuôi xe Mitsubishi là cụm đèn hậu LED có đồ hoạ chữ “T” cách điệu, tay nắm cửa thùng xe cũng được sơn đen đồng bộ với các chi tiết khác.

Nội thất Mitsubishi Triton 2026: Hiện đại và gọn gàng hơn

Mitsubishi Triton

So với đời cũ, khoang nội thất của Mitsubishi Triton 2026 đã giảm đi khá nhiều độ thực dụng.

Khoang lái

Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton

Bước vào khoang lái, khách hàng sẽ ấn tượng ngay với màn hình cảm ứng trung tâm đã nâng kích thước lên 9 inch hiện đại, đặt nhô cao khỏi táp lô. Xe sử dụng vô lăng 3 chấu mới bọc da, tích hợp nhiều nút bấm tiện lợi, phía sau là cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch.

Mitsubishi Triton

Chất liệu bọc ghế có 3 tùy chọn nỉ/da/ da và da lộn, ghế lái trên xe có thể chỉnh cơ/chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh cơ. Đi kèm là các đường chỉ khâu, mảng da màu cam làm nổi bật khoang cabin.

Khoang hành khách

Mitsubishi Triton

Trục cơ sở Mitsubishi Triton 2026 đã được kéo dài thêm 130 mm, đạt 3.130 mm giúp khoang hành khách phía sau có chỗ để chân rộng rãi hơn, đạt mức 546 mm. Đi kèm là 3 tựa đầu, bệ tỳ tay, cửa gió ở trên trần xe giúp hành khách giảm mệt mỏi khi đi xa.

Tiện nghi – Đáp ứng tốt nhu cầu gia đình

triton-2024-2025-tiennghi-noithat

Xe Mitsubishi Triton 2026 được trang bị dàn điều hòa chỉnh cơ/tự động 1 vùng/tự động 2 vùng tuỳ từng phiên bản, đi kèm là các cửa gió phía sau trên trần xe. Danh sách giải trí trên xe gồm có các tính năng đáng chú ý như:

  • Màn hình giải trí cảm ứng kích thước 8-9 inch
  • Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto có dây
  • Sạc không dây
  • Dàn âm thanh 4-6 loa
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm
  • Gương chiếu hậu trong chống chói tự động

Động cơ Mitsubishi Triton 2026

triton-2024-2025-dongco-khunggam

Xe bán tải Mitsubishi Triton 2026 có 2 tùy chọn động cơ, 2 bản thường được trang bị động cơ máy Dầu Mivec Turbo 2.4L cho công suất 182 mã lực, mô men xoắn 430 Nm. Đi kèm hệ dẫn động 1 cầu chủ động.

Bản cao cấp được trang bị động cơ máy Dầu Mivec Bi-Turbo 2.4L sản sinh công suất tối đa 202 mã lực, mô men xoắn cực đại 470 Nm. Đi kèm hệ dẫn động 2 cầu chủ động, khoá vi sai cầu sau cùng 7 chế độ lái hiện đại. Tất cả phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp

Vận hành – Mạnh mẽ, êm ái hơn

triton-2024-2025-vanhanh

★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
Đặt Hotline đại lý xe tại đây

Liên hệ quảng cáo

Mitsubishi Triton 2026 có khả năng vượt chướng ngại vật, “lội nước” tốt hơn đời cũ nhờ khoảng sáng gầm xe được nâng từ 205 mm lên 228 mm. Cùng với đó xe được cải thiện góc tới 30,4 độ và góc thoát 22,8 độ giúp xe vượt địa hình dễ dàng hơn.

Mitsubishi Triton 2026 sử dụng treo trước dạng độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn. Treo sau dạng nhíp với ống giảm chấn.

Theo chia sẻ từ hãng xe Nhật, hệ thống treo mới đã được nâng cấp với đường kính thanh cân bằng trước tăng 2 mm, hành trình phuộc tăng 20 mm. Trong khi đó treo sau lắp ống giảm chấn lớn hơn và các lá nhíp tối ưu hóa, tăng độ bền bỉ và giảm trọng lượng.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Mitsubishi triton 2026

Bảng tiêu thụ nhiên liệu xe Mitsubishi triton 2026
Phiên bản Triton 2WD AT GLX Triton 2WD AT Premium Triton 4WD AT Athlete
Kết hợp, L/100km
Trong đô thị, L/100km
Ngoài đô thị, L/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của của Mitsubishi Triton Athlete là 8.6L/100km. Con số này không phải quá ấn tượng nhưng vẫn nằm trong phạm vi có thể chấp nhận được.

So sánh nhanh các phiên bản Mitsubishi triton 2026

Triton 4WD AT Athlete

Triton 2WD AT Premium 

Triton 2WD AT GLX​

MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, Tay lái trợ lực điện, Camera toàn cảnh 360

Giá: 924.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 5.360 x 1.930 x 1.815 mm​
  • Hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS)​
  • 07 chế độ lái: Đường trường, Đường tuyết (trơn trượt), Đường sỏi đá, Đường bùn lầy, Đường cát, Đường gồ ghề, ECO​
  • Đèn chiếu sáng và đèn hậu LED T-Shape​
  • Đèn định vị LED L-Shape​
  • Mâm hợp kim 18-inch
  • Hệ dẫn động Super Select 4WD-II​
  • Khóa vi sai cầu sau​
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Cảm biến áp suất lốp TPMS​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m​
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng​
  • Chất liệu ghế da phối da lộn sang trọng​
  • Màn hình giải trí 9-inch kết nối Android Auto & Apple CarPlay​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​

MIVEC Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, 7 túi khí, Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Giá: 782.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Đèn chiếu sáng và đèn hậu LED T-Shape​
  • Đèn định vị LED L-Shape​
  • Tay lái trợ lực thủy lực​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m​
  • Mâm xe hợp kim 18-inch​
  • Chất liệu ghế da sang trọng​
  • Màn hình giải trí 9-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​

MIVEC Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, Mâm hợp kim 16-inch

Giá: 655.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Tay lái trợ lực thủy lực​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m​
  • Mâm xe hợp kim 16-inch​
  • Màn hình giải trí 8-inch
  • Camera lùi​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​

Ngoại hình các phiên bản có sự khác nhau khi bản Mitsubishi Triton GLX sử dụng lưới tản nhiệt đen, đồ hoạ bên trong đứt đoạn khá đơn điệu. Bản AT Premium sẽ cơ bản giống bản Athlete nhưng một số chi tiết màu đen ở mâm, gương, tay nắm cửa sẽ chỉ trên bản cao cấp.

So sánh nhanh các phiên bản Mitsubishi triton 2024

Đèn pha/cos, sương mù bản tiêu chuẩn đều là Halogen. Trong khi đó, 2 bản cao cấp dùng đèn LED toàn bộ, riêng bản Athlete còn có khả năng thích ứng.

So sánh nhanh các phiên bản Mitsubishi triton 2024

Nội thất Mitsubishi Triton GLX sẽ khác biệt về phần nhìn khi chỉ có cụm điều hoà núm xoay đậm chất xe tải chứ không phải dạng điện tử như trên 2 bản còn lại. Vô-lăng bản rẻ tiền cũng chỉ được bọc nhựa, phím bấm chức năng cũng hạn chế hơn.

Khác biệt tiếp theo trên chiếc bán tải giá rẻ của Mitsubishi là ghế ngồi bọc nỉ, bản tầm trung bọc da và da/da lộn sẽ chỉ có trên bản đắt nhất giá 924 triệu đồng.

Ngoài ra, các tiện nghi cũng bị cắt giảm tối đa khi khách hàng chọn bản 655 triệu đồng khi khởi động bằng chìa khoá, điều hoà cơ, màn hình 8 inch – 6 loa.

Về an toàn, những công nghệ cao cấp MMSS chỉ có trên phiên bản Mitsubishi Triton Athlete. Đồng thời, động cơ 2.4L Bi-Turbo sẽ chỉ có trên bản này. Trong khi đó, 2 bản thấp hơn sẽ dùng máy cũ là sự khác biệt chính.

So sánh nhanh Mitsubishi Triton với Ford Ranger

Khi đặt lên “bàn cân” Mitsubishi Triton và Ford Ranger đang khá ngang tài nhờ thiết kế bắt mắt hơn như xe du lịch.

So sánh nhanh Mitsubishi Triton với Ford Ranger

Về kích thước, Mitsubishi Triton có chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5.360 x 1.930 x 1.815 (mm), chiều dài cơ sở 3.310mm, còn Ford Ranger là 5.362 x 1.918 x 1.875 mm, trục cơ sở ở mức 3.270 mm.

Với thông số trên, xe bán tải Nhật Bản có lợi thế hơn về chiều rộng và chiều dài cơ sở, những yếu tố quyết định đến không gian phía trong.

Ở ngoại thất, mỗi xe một vẻ nhưng nhìn chung đều mang đến sự hiện đại, khác biệt với đời cũ của chính những dòng bán tải này.

Mitsubishi Triton có đèn LED thích ứng, còn Ford Ranger là đèn LED ma trận thông minh, cả 2 xe đều dùng mâm 18 inch và đèn hậu LED.

Xe bán tải Ford Ranger

Nội thất chiếc bán tải Nhật Bản với Mỹ có sự đối lập về phong cách thiết kế. Nếu như Triton dùng màn hình nằm ngang nổi trên táp-lô thì Ranger là màn hình đặt dọc 12 inch.

Điểm nhấn của bán tải Ford là màn hình kỹ thuật số hoàn toàn chứ không phải Analog như đối thủ.

“Tỷ số hoà” đã được Triton 2026 san bằng với Ranger nhờ các tiện nghi như điều hoà tự động 2 vùng độc lập, sạc không dây. Ngoài ra, những công nghệ an toàn cũng xuất hiện trên cả 2 phiên bản cao cấp nhất của những chiếc xe “nửa tải” này.

Về động cơ, Mitsubishi Triton dùng máy dầu 2.4L Bi-Turbo công suất 204 mã lực và 470 Nm mô-men xoắn. Xe dùng hộp số tự động 6 cấp với hệ dẫn động 2 cầu.

Ford Ranger dùng máy dầu 2.0L Bi-Turbo công suất 210 mã lực và 500Nm mô-men xoắn kết hợp hộp số 10 cấp và dẫn động 2 cầu. Dù máy nhỏ hơn, những xe lại có công suất cũng như sức kéo vượt trội hơn đối thủ trực tiếp.

An toàn – 5 sao ASEAN NCAP

triton-2024-2025-antoan

Mitsubishi Triton 2026 thế hệ thứ 6 nhận được chứng chỉ an toàn 5 sao từ tổ chức ASEAN NCAP. Trong đó đáng chú ý nhất là hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS) gồm các tính năng:

  • Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước
  • Cruise control thích ứng
  • Hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường
  • Cảnh báo điểm mù
  • Đèn pha tự động
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe

Bên cạnh đó, Mitsubishi Triton 2026 còn có loạt tính năng an toàn khác gồm:

  • 3-7 túi khí
  • Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động
  • Camera lùi/360 độ
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống giới hạn tốc độ
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
  • Hỗ trợ đổ đèo
  • Phanh tay cơ

So sánh nhanh các phiên bản Mitsubishi Triton 2026

  Triton GLX Triton Premium Triton Athlete
       
       
Kích thước DxRxC (mm) 5.320 x 1.865 x 1.795 5.360 x 1.930 x 1.815
Động cơ Dầu Mivec Turbo 2.4L Dầu Mivec Bi-Turbo 2.4L
Công suất (Hp) 182 202
Mô men xoắn (Nm) 430 470
Hệ dẫn động 1 cầu chủ động 2 cầu chủ động
-Khoá vi sai cầu sau -7 chế độ lái địa hình Không
Cỡ mâm 16 inch 18 inch
Đèn pha Halogen LED Projector
Đèn sương mù Halogen LED
Khởi động bằng nút bấm Không
Điều hoà Chỉnh cơ Tự động 1 vùng Tự động 2 vùng
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da Da và da lộn
Ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh điện 8 hướng
Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch 9 inch
Dàn âm thanh 4 loa 6 loa
Sạc không dây Không
Camera lùi 360 độ
Số túi khí 3 7
-Cảm biến áp suất lốp -Hệ thống giới hạn tốc độ -Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không
-Hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS) Hỗ trợ đỗ đèo Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động Không

So sánh nhanh Mitsubishi Triton 2026 với Ford Ranger 2026

  Mitsubishi Triton 2026 Ford Ranger 2026
Kích thước DxRxC (mm) 5.360 x 1.930 x 1.815 5.362 x 1.918 x 1.875
Chiều dài cơ sở (mm) 3.130 3.270
Đèn pha LED Projector LED Matrix
Màn hình giải trí Cảm ứng 9 inch Cảm ứng 12 inch
Động cơ Diesel 2.4L Bi-Turbo Diesel 2.0L Bi-Turbo
Công suất (mã lực) 202 208
Mô men xoắn (Nm) 470 500
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 10 cấp
Hệ dẫn động 2 cầu chủ động, có khóa vi sai trung tâm 2 cầu chủ động
Khoảng sáng gầm xe (mm) 228 235

Bước sang thế hệ mới, khoảng cách về mặt công nghệ, sức mạnh động cơ, danh sách an toàn giữa Triton và Ranger đã được thu hẹp đáng kể so với đời cũ. Giờ đây, mẫu bán tải Nhật Bản có thể tự tin cạnh tranh sòng phẳng cùng đối thủ “nặng ký” Ranger.

Tổng quát

triton-2024-2025-thung-xe

Nhìn chung, Mitsubishi Triton 2026 đã có nhiều thay đổi tích cực đã giúp thu hẹp khoảng cách về mặt công nghệ, vận hành với Ford Ranger. Do đó, kỳ vọng có thể tăng thị phần Triton lên gấp rưỡi, tức khoảng 20% phân khúc của Mitsubishi Motors Việt Nam được các chuyên gia trong ngành đánh giá khả thi.

Thông số kỹ thuật All new Mitsubishi Triton 2025-2026

Thông số kỹ thuật All new Mitsubishi Triton 2025
Thông số kỹ thuật All new Mitsubishi Triton 2026

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Triton 2026

1. Mitsubishi Triton 2026 có những phiên bản nào?

Trả lời: Mitsubishi Triton 2026 tại Việt Nam thường có các phiên bản như GLX, GLS, và GT. Mỗi phiên bản có các tùy chọn trang bị khác nhau để phù hợp với nhu cầu và ngân sách của khách hàng.

2. Giá bán của Mitsubishi Triton 2026 tại Việt Nam là bao nhiêu?

Trả lời: Mitsubishi Triton 2026 có giá bán dao động từ 655 – 924 triệu đồng

3. Mitsubishi Triton 2026 có các tính năng an toàn gì?

Trả lời: Mitsubishi Triton 2026 thường được trang bị nhiều tính năng an toàn như hệ thống phanh ABS, EBD, BA, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống cân bằng điện tử, cảm biến đỗ xe, và camera lùi. Các phiên bản cao cấp có thể trang bị thêm hệ thống cảnh báo va chạm, hỗ trợ giữ làn đường, và kiểm soát hành trình.

★ Liên hệ báo giá - Tư vấn trả góp ★
Đặt Hotline đại lý xe tại đây

Liên hệ quảng cáo

Giá xe Mitsubishi Triton lăn bánh tại các tỉnh thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 480,700
  • Phí đăng ký biển số 200,000
  • Phí đăng kiểm 370,000
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.

Mua xe Mitsubishi Triton trả góp

Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
Tiền vay (VND) 0
Tiền lãi (VND) 0
0 10 20 30 40 50 60
5 10 15 20 25 30
1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
* Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.
Tác giả: Thành Auto

Tác giả: Thành Auto

Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.

Chia sẻ bài viết này!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *