Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Cuối tháng 11, Lexus “mở hàng” chiếc sedan ES 250 phiên bản nâng cấp với những cải tiến rất tích cực. Cạnh tranh với những đối thủ máu mặt khác như Mercedes-Benz E-Class, xe BMW 5 Series đến từ Đức.
Nhằm gia tăng độ hot và tính đa dạng trong mắt khách hàng, những ngày đầu tiên của thập kỷ. Showroom Lexus Thăng Long đã nhập khẩu mẫu xe này về Việt Nam, ngay lập tức, xe nhận được sự quan tâm đặc biệt từ truyền thông nhờ những trang bị tăng cường.
| Thông số kỹ thuật Lexus ES 250 2024 | Lexus ES 250 2021-2024 |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Kiểu xe | Sedan |
| Xuất xứ | Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản |
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.975 x 1.865 x 1.445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.870 mm |
| Động cơ | I4 2.5L |
| Dung tích công tác | 2.5L |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất cực đại (hp) | 210 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 335 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Treo trước/sau | Macpherson/tay đòn kép |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện |
| Cỡ mâm | 18 inch |
| Khả năng tăng tốc 0-100 km/h | 9.1 giây |
| Tốc độ tối đa | 204 km/h |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình | 7,06 L/100 km |
Xe Lexus ES 250 2024 giá bao nhiêu? Khuyến mãi mới nhất
| Bảng giá xe Lexus ES mới nhất, Tỷ đồng | ||||
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá xe lăn bánh | ||
| Tp. HCM | Hà Nội | Các tỉnh | ||
| Lexus ES 250 | 2,360 | 2,618 | 2,665 | 2,599 |
| Lexus ES 250 F Sport | 2,710 | 3,003 | 3,057 | 2,984 |
| Lexus ES 300h | 3,140 | 3,476 | 3,539 | 3,457 |
Ghi chú: Giá xe Lexus ES lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.
Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Màu sắc nội thất – ngoại thất đa dạng
Lexus Es 250 bản Facelift không có gì thay đổi vẫn được trang bị 10 màu ngoại thất và 4 màu nội thất sang trọng để quý khách hàng có thể lựa chọn :
| STT | Mã màu | Tên màu xe |
| 1 | 085 | Trắng – Sonic Quartz |
| 2 | 1H9 | Ghi – Mercury Gray Mica |
| 3 | 1J4 | Bạc – Platium Silver Metalic |
| 4 | 1J7 | Bạc – Sonic Titanium |
| 5 | 212 | Đen – Black |
| 6 | 223 | Đen – Graphite Black |
| 7 | 3R1 | Đỏ – Red Mica CS |
| 8 | 4X8 | Be – Ice Ecru M.M |
| 9 | 6X0 | Xanh – Sunlight Green M.M |
| 10 | 8X5 | Xanh – Deep Bue CC |
| MÀU NỘI THẤT | ||
| 1 | 13 | Xám – Chateau |
| 2 | 23 | Đen – Black |
| 3 | 53 | Nâu – Topaz Brown |
| 4 | 63 | Kem – Rich Cream |
Ngoại thất lịch lãm, hệ thống đèn nâng cấp công nghệ cao
Được đánh giá là mang nhiều nét đẹp kế thừa từ đàn anh cao cấp hơn là đàn anh Lexus LS 500, xe Lexus ES 250 2024 khoác lên mình bộ cánh bóng bẩy, thanh lịch. Xe có kích thước tổng thể 4.975 x 1.865 x 1.445 mm phát triển trên nền tảng khung gầm GA-K toàn cầu.
Đầu xe
Xe được áp dụng ngôn ngữ thiết kế L-finesse với những đường nét uốn lượn bao quanh phần đầu. Tổng thể dồn về lưới tản nhiệt hình con suốt đặt thẳng với những đường crom đặt dọc.


Nằm xen giữa đèn pha và dải LED ban ngày là hệ thống đèn xi-nhan được thiết kế theo kiểu dòng chảy rất tinh tế. Dọc theo nắp capo là những đường gân nổi chạy dọc xuống dưới và hợp nhất với những đường cong được sắp đặt khéo léo trước mặt ca-lăng.
Thân xe
Phần hông của Lexus ES250 2024 tạo ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên, thân xe dài, trườn với nhiều đường gân bóng bẩy. Không chỉ thành cửa sổ, Lexus ES 250 còn được mạ crom viền kính ở trụ C hòa cùng hiệu ứng 3D bóng bẩy mà nước sơn tạo ra cực đẹp.
Thiên hướng Coupe cũng được các kỹ sư Nhật áp dụng triệt để, chỉ cần thoáng qua, bạn sẽ ngay lập tức nhận ra phần mui xe thoải về sau. Xe sử dụng bộ vành hợp kim đa chấu 18 inch kết hợp cùng lốp Bridgestone đắt tiền.
Hai bên trụ A đính cặp gương chiếu hậu gập-chỉnh điện, tự động điều chỉnh khi lùi. Tính năng chống chói, nhớ vị trí hữu ích khi sử dụng.
Đuôi xe
Tương tự phần đầu, đuôi xe cũng khiến khách hàng không thể rời mắt bởi thiết kế vuông vắn, nở hậu. Chạy ngang đuôi xe là hai mảng crom sáng, một xuyên qua đèn hậu và một nẹp ngang cản sau.
Bao quanh đèn hậu LED đồ họa 3D gồm các chữ L song song bên trong là những đường gân nhấn xung quanh uốn lượn. Nắp cốp chỉ chiếm một phần nhỏ diện tích khiến chiếc xe thanh lịch, ấn tượng nhất.
Nội thất cực kỳ rộng rãi, đậm chất Châu Á
Khoang lái trên chiếc xe sedan Lexus 5 chỗ ES 250 đem đến những trải nghiệm tuyệt vời nhờ trục cơ sở đạt đến 2.870 mm, tăng 50 mm so với bản tiền nhiệm.
Xe cũng được trang bị cửa sổ trời chỉnh điện với chức năng chống kẹt và chỉnh điện. Tổng thể thiết kế vẫn mang những nét đậm chất Châu Á không thể lẫn vào đâu.
Khoang lái
Bước vào khoang lái, người dùng dễ dàng nhận ra những chi tiết đắt tiền toát ra từ khoang cabin. Xe sử dụng ốp gỗ Shimamoku màu nâu rất đẹp mắt. Bố cục táp lô dồn về phía người lái làm bật lên phong cách cá nhân hóa.
Bề mặt da rất mềm, mịn, sờ vào mát tay, các đường chỉ gia công đều đặn, tỉ mỉ trong từng chi tiết. Khoảng trống trên cao nhường chỗ cho màn hình cảm ứng 12.3 inch sắc nét. Các lớp thao tác chuyển rất nhanh, mượt và cảm ứng cũng rất nhạy.

Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo
Ở vị trí ghế lái, người dùng cảm thấy rất dễ chịu khi có thể “dán mắt” vào màn hình hiển thị 7 inch sắc nét sau vô lăng. Xe có ghế lái chỉnh điện 10 hướng và 8 hướng cho ghế phụ.
Khoang hành khách
Tiến về khu vực phía sau là hàng ghế thứ 2 được bày trí khá thoải mái với khoảng để chân rộng. Tuy có thiên hướng Coupe nhưng trần xe không bị cụp mà chỉ ở khoảng cốp phía sau mới ảnh hưởng.
Nhờ cải thiện được chi tiết đó nên ES250 2024 Facelift mới mang đến những chỗ ngồi có tầm ghế cao hơn. Toàn bộ các ghế trên xe đều bọc da Smooth, thành ghế to, chắc với các mảng da đều tắp. Độ thoải của lưng ghế lớn kết hợp tựa đầu ngồi vô cùng dễ chịu.
Khoang hành lý
Xe có dung tích khoang hành lý ở mức tiêu chuẩn là 420L- đủ để chứa một vài valy cỡ vừa đi du lịch. Khi cần bạn có thể gập hàng ghế 2 để tăng con số này lên.
Tiện nghi nâng cấp xứng tầm
Khả năng làm mát trên những chiếc xe sang luôn làm hài lòng người dùng trong bất kỳ thời tiết nào. Xe sử dụng hệ thống điều hòa 2 vùng tự động kết hợp lọc bụi phấn hoa giúp chủ nhân không bị dị ứng.
Ngoài ra, xe còn tích hợp chức năng Nano lọc không khí sạch và hạn chế mùi hôi bên trong cabin. Các cửa gió còn thay đổi được chế độ lấy gió và điều khiển cửa gió để hướng gió lan tỏa đều hơn.
Ở phiên bản Facelift, ES 250 2024 được trang bị thêm hệ thống kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Tính năng này cho phát kết nối với điện thoại thông minh và trình chiếu các phần mềm liên quan như map, tin nhắn, cuộc gọi…lên màn hình 12.3 inch để người dùng dễ theo dõi.
Ngoài ra xe còn có các tính năng khác đáng chú ý như:
- Dàn âm thanh Lexus Premium gồm 10 loa
- Màn hình trung tâm 12,3-inch
- AM/FM, kết nối USB, AUX, Bluetooth
- Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam
- Sạc không dây
Động cơ bền bỉ đậm chất Nhật
Bên dưới nắp capo là khối động cơ I4 2.5L sản sinh công suất tối đa 210 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn 335 Nm tại dải vòng tua từ 4.000 tới 5.000 vòng/phút.
Toàn bộ năng lượng truyền xuống hộp số tự động 8 cấp Direct Shift giúp xe có được lực kéo mạnh mẽ để di chuyển. Độ ổn định đến từ cầu trước cũng được cải thiện đáng kể.
Vận hành đằm chắc, êm ái nhưng cũng rất khỏe khoắn
Với những khách hàng yêu Lexus, người ta dễ dàng nhận ra những chiếc sedan của hãng không đem đến cảm giác lái hừng hực như BMW. Nó cũng không lướt êm nhẹ nhàng như Audi hay Mẹc mà theo cảm giác lái rất ổn định, điềm tĩnh riêng biệt đậm chất Châu Á.
Xe cung cấp cho người dùng 3 chế độ lái là Eco/Normal/Sport được điều khiển tùy theo sở thích cá nhân. Khả năng tăng tốc từ 0 lên 100 km/h là 9,1 giây trước khi đạt tốc độ tối đa 204 km/h.
Điểm ăn tiền nằm trên chiếc Lexus ES 250 là hệ thống treo trước MacPherson, sau tay đòn kép kết hợp cùng chất liệu thép siêu cứng đến từ bộ khung gầm. Ngồi bên trong, bạn sẽ cảm nhận rõ mồn một độ êm, đằm chắc khi xe lướt đi ở bất kỳ dải tốc độ nào.
Theo công bố, mức ngốn xăng của chiếc Lexus ES 250 khá thấp, chỉ tầm 7,06 lít / 100 km. Cao hơn đôi chút so với mẫu xe Corolla Altis sử dụng động cơ 2.0 lít.
An toàn bổ sung nhiều tính năng đáng tiền
Xe được trang bị khá nhiều những công nghệ an toàn mới để đuổi kịp các đối thủ Châu Âu. Trong đó, hệ thống cảnh báo tiền va chạm Pre-Collison System hoạt động dựa trên hệ thống radar có thể nhận biết được phương tiện phía trước từ đó cảnh báo bằng âm thanh và hệ thống phanh giúp hạn chế tác động mạnh nhằm tránh thương vong.
Các tính năng mới được trang bị trên xe sedan Lexus ES là:
- Kiểm soát hành trình cảm biến chủ động Dynamic Radar Cruise Control
- Cảnh báo lệch làn đường Lane Departure Alert
- Duy trì làn đường Lane Keeping Assist
Bên cạnh đó, xe còn có:
- Hệ thống cảnh báo điểm mù
- 10 túi khí SRS
- Cảnh báo áp suất lốp
- Khóa trẻ em ISOFIX,
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Phân bổ lực phanh điện tử EBD
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS.
- Phanh đỗ điện tử
- Hỗ trợ lực phanh
- Ổn định thân xe
- Kiểm soát lực bám đường
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Kết luận
Với màn ra quân ấn tượng đầu năm mới, Lexus đang cho thấy những động thái tích cực hơn trong việc nâng cấp dàn xe sang của họ. Không chỉ chiếm ưu thế về độ bền bỉ của những cỗ máy hàng đầu thế giới, Lexus còn chứng minh khả năng đáp ứng công nghệ theo thời đại không thua kém đối thủ trực tiếp là Mercedes E 180.
Và dĩ nhiên với ES 250 Facelift, Lexus hoàn toàn có thể chinh chiến ở mọi thị trường mà chẳng phải e dè.
» Tham khảo thêm:
Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 250 2021-2024
| Kích thước tổng thể | 4975 x 1865 x 1445 mm |
| Chi ều dài cơ sở | 2870 mm |
| Chiều rộng cơ sở | |
| Trước | 1590 mm |
| Sau | 1610 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 160 mm |
| Dung tích khoang hành lý | 454 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | 60 L |
| Trọng lượng không tải | 1620-1680 kg |
| Tr ọng lượng toàn tải | 2110 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.9 m |
| Động cơ | |
| Mã động cơ | A25A-FKS |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO5 with OBD |
| Tiêu thụ nhiên liện | |
| Ngoài đô thị | 5.7 L/100km |
| Trong đô thị | 8.8 L/100km |
| Kết hợp | 6.8 L/100km |
| Hệ thống treo | |
| Trước | MacPherson Strut |
| Sau | Trailing Wishbone |
| Hệ thống treo thích ứng | – |
| Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động | – |
| Hệ thống phanh | |
| Trước | Ventilated Disc |
| Sau | Solid Disc |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực điện | Có |
| Trợ lực dầu | – |
| Bánh xe & Lốp xe | |
| Kích thước | 235/45R18 SM AL-HIGH |
| Lốp thường | Có |
| Lốp run-flat | – |
| Lốp dự phòng | |
| Lốp thường | – |
| Lốp tạm | Có |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu gần | 3LED (Blade scan with AHS) |
| Đèn chiếu xa | |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | – |
| Đèn góc | Có |
| Rửa đèn | Có |
| Tự động bật-tắt | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Tự động mở rộng góc chiếu | Có |
| Tự động điều chỉnh pha-cốt | Có |
| Tự động thích ứng | Có |
| Cụm đèn sau | |
| Đèn báo phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | WITH |
| Đèn sương mù | WITH |
| Hệ thống gạt mưa | |
| Tự động | Có |
| Chỉnh tay | – |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | |
| Chỉnh điện | Có |
| Tự động gập | Có |
| Tự động điều chỉnh khi lùi | Có |
| Chống chói | Có |
| Sấy gương | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Cửa hít | – |
| Cửa khoang hành lý | |
| Mở điện | Có |
| Đóng điện | Có |
| Chức năng không chạm | Kick |
| Cửa số trời | |
| Điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng 1 chạm đóng mở | Có |
| Chức năng chống kẹt | Có |
| Toàn cảnh | – |
| Giá nóc | – |
| Cánh gió đuôi xe | – |
| Ống xả | |
| Đơn | Có |
| Kép | – |
| Chất liệu ghế | |
| Da L-aniline | – |
| Da Semi-aniline | – |
| Da Smooth | Có |
| Da F-Sport Synthetic | – |
| Da Synthetic | – |
| Ghế người lái | |
| Chỉnh điện | 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng) |
| Nhớ vị trí | 3 |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | – |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Ghế hành khách phía trước | |
| Chỉnh điện | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Ghế Ottoman | – |
| Nhớ vị trí | – |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | – |
| Hàng ghế sau | |
| Chỉnh điện | – |
| Gập 40:60 | – |
| Ghế Ottoman | – |
| Nhớ vị trí | – |
| Sưởi ghế | – |
| Làm mát ghế | – |
| Mat-xa | – |
| Hàng ghế thứ 3 | |
| Chỉnh điện | – |
| Gập điện | – |
| Tay lái | |
| Chỉnh điện | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Tích hợp lẫy chuyển số | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Loại | Tự động 2 vùng/Auto 2-zone |
| Chức năng Nano-e | – |
| Chức năng lọc bụi phấn hoa | Có |
| Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió | Có |
| Chức năng điều khiển cửa gió thông minh | Có |
| Hệ thống âm thanh | |
| Loại | Lexus Premium |
| Số loa | 10 |
| Màn hình | 12.3″ |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có |
| Đầu CD-DVD | Có |
| AM/FM/USB/AUX/Bluetooth | Có |
| Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau | – |
| Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam | Có |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió | WITH(240*90) |
| Sạc không dây | Có |
| Rèm che nắng cửa sau | |
| Chỉnh cơ | – |
| Chỉnh điện | – |
| Rèm che nắng kính sau | |
| Chỉnh cơ | – |
| Chỉnh điện | Có |
| Hộp lạnh | – |
| Chìa khóa dạng thẻ | Có |
| Phanh đỗ | |
| Cơ khí | – |
| Điện tử | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hỗ trợ lực phanh | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có |
| Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động | Có |
| Hệ thống kiểm soat lực bám đường | Có |
| Chế độ điều khiển vượt địa hình | – |
| Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất | – |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc | – |
| Hệ thống điều khiển hành trình | |
| Loại thường | – |
| Loại chủ động | Có |
| Hệ thống an toàn tiền va chạm | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường | Có |
| Hệ thống nhận diện biển báo | – |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Hệ thống hỗ trọ đỗ xe | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | W/AUTO LOCATION,433MHZ |
| Cảm biến khoảng cách | |
| Phía trước | 4 |
| Phía sau | 4 |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
| Camera lùi | With – SMART CAMERA |
| Camera 360 | – |
| Đỗ xe tự động | – |
| Túi khí | |
| Túi khí phía trước | 2 |
| Túi khí đầu gối cho người lái | 1 |
| Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước | 1 |
| Túi khí đệm cho hành khách phía trước | 0 |
| Túi khí bên phía trước | 2 |
| Túi khí bên phía sau | 2 |
| Túi khí rèm | 2 |
| Túi khí đệm phía sau | 0 |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Mui xe an toàn | Có |
Đại lý Lexus Trung Tâm Sài Gòn
Đại lý Lexus Thăng Long
Liên hệ quảng cáo








